xã Quảng thuận

Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Quang Anh Hy sinh 1989
  2. Bùi Quang Minh Hy sinh 1967
  3. Lê Quang Thuyết Hy sinh 1950
  4. Lê Thị Đảng Hy sinh 1967
  5. Ma Thị Liếng Hy sinh 1972
  6. Ma Thị Xem Hy sinh 1950
  7. Mai Mót Hy sinh 1953
  8. Nguyễn Bao Hy sinh 1947
  9. Nguyễn Bá Phẩm Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Chú Hy sinh 1964
  11. Nguyễn Công Lệ Hy sinh 1948
  12. Nguyễn Cường Hy sinh 1947
  13. Nguyễn Duân Hy sinh 1952
  14. Nguyễn Gà Hy sinh 1947
  15. Nguyễn Hoà Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Hữu Truyền Hy sinh 1950
  17. Nguyễn Khoát Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Long Viên Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Luận Hy sinh 1950
  20. Nguyễn Lưu Hy sinh 1950
  21. Nguyễn Lịch Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Lợ Hy sinh 1949
  23. Nguyễn Minh Thuận Hy sinh 1966
  24. Nguyễn Mỏ Hy sinh 1953
  25. Nguyễn Ngọc Liễn Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Pho Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Phu Hy sinh 1967
  28. Nguyễn Phương Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Riện Hy sinh 1950
  30. Nguyễn Thiết Thân Hy sinh 1975
  31. Nguyễn Thị Lon Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Văn A Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Văn Bổ Hy sinh 1947
  34. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Ngưởng Hy sinh 1964
  36. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn én Hy sinh 1966
  39. Nguyễn Xuân Hiền Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Xuân Nhân Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Xuân Quán Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Xuân Đổ Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Đình Hiếu Hy sinh 1967
  45. Nguyễn Đỉnh Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Đức Ngự Hy sinh 1968
  47. Như Sỷ Vinh Hy sinh 1967
  48. Phạm Công Chức Hy sinh 1968
  49. Phạm Xuân Vỉnh Hy sinh 1967
  50. Phạm văn Vun Hy sinh 1967
  51. Phạm Đoàn Cảnh Hy sinh 1967
  52. Thăng Văn Tuyên Hy sinh 1967
  53. Trương Ban Hy sinh 1947
  54. Trương Chịch Hy sinh 1949
  55. Trương Ngô Biên Hy sinh 1972
  56. Trương Ngọc Hiển Hy sinh 1968
  57. Trương Quang Thành Hy sinh 1948
  58. Trương Thởi Con Hy sinh 1951
  59. Trương Văn Ngọc Hy sinh 1953
  60. Trương Văn Quý Hy sinh 1968
  61. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1974
  62. Trần Bật Hy sinh 1950
  63. Trần Cảnh Hy sinh 1947
  64. Trần Hựu Hy sinh 1951
  65. Trần Kiếm Ba Hy sinh 1965
  66. Trần Kềm Hy sinh 1947
  67. Trần Kỷ Hy sinh 1947
  68. Trần Lạc Hy sinh 1968
  69. Trần Lầu Hy sinh 1949
  70. Trần Mạnh Liên Hy sinh 1953
  71. Trần Mạnh Triển Hy sinh 1967
  72. Trần Mỏ Hy sinh 1949
  73. Trần Ngọc Sơn Hy sinh 1968
  74. Trần Ngọc Sự Hy sinh 1982
  75. Trần Phương Hy sinh 1951
  76. Trần Quang Lách Hy sinh 1967
  77. Trần Quốc Định Hy sinh 1968
  78. Trần Rùng Hy sinh 1968
  79. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1968
  80. Trần Trưởng Thỉ Hy sinh 1947
  81. Trần Trọng Liệu Hy sinh 1950
  82. Trần Túc Hy sinh 1949
  83. Trần Uyên Hy sinh 1947
  84. Trần Văn Bô Hy sinh 1967
  85. Trần Văn Hiên Hy sinh 1947
  86. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1960
  87. Trần Văn Quyến Hy sinh 1965
  88. Trần Văn Tuyển Hy sinh 1968
  89. Trần Văn Tỳ Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Đức Hy sinh 1972
  91. Trần Xuy Hy sinh 1965
  92. Trần Xuân Huế Hy sinh 1972
  93. Trần Xét Hy sinh 1964
  94. Trần văn Hán Hy sinh 1967
  95. Trần Đình Thang Hy sinh 1968
  96. Trần Đức Mộc Hy sinh 1967
  97. Trần Đức Thanh Hy sinh 1967
  98. Tống Khắc Hoàn Hy sinh 1972
  99. Vũ Văn Bô Hy sinh 1968
  100. Vũ Văn Bô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh