Thị trấn Nông Trường Việt trung

Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

180 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Anh Tồn Hy sinh 1965
  2. Bùi Tiến Phố Hy sinh 1967
  3. Bùi Văn Hẩng Hy sinh 1968
  4. Bùi Văn Tuyển Hy sinh 1966
  5. Bùi Văn Vận Hy sinh 1968
  6. Bùi Xuân Vị Hy sinh 1968
  7. Bùi văn Cương Hy sinh 1968
  8. Bùi văn Nủng Hy sinh 1966
  9. Cao Huy Phương Hy sinh 1968
  10. Cao Văn Chinh Hy sinh 1968
  11. Cao Văn Viễn Hy sinh 1966
  12. Cao văn Hải Hy sinh 1966
  13. Dương Đăng Lân Hy sinh 1968
  14. Dương Đắc Lợi Hy sinh 1966
  15. Hoàng . c . Khái Hy sinh 1968
  16. Hoàng Huy Quế Hy sinh 1967
  17. Hoàng K Cảnh Hy sinh 1975
  18. Hoàng Ngọc Anh Hy sinh 1968
  19. Hoàng Ngọc Hảo Hy sinh 1968
  20. Hoàng công Thôn Hy sinh 1967
  21. Hoàng Đình Long Hy sinh 1967
  22. Hoàng Đại An Hy sinh 1967
  23. Huỳnh Kim Tiến Hy sinh 1972
  24. Huỳnh Me Hy sinh 1967
  25. Hà văn Minh Hy sinh 1966
  26. Hạp Tiến Sỹ Hy sinh 1968
  27. Hồ Công Hy sinh 1966
  28. Hồ Khắc Hà Hy sinh 1968
  29. Hồ Thế Lân Hy sinh 1966
  30. Hồ Văn Chấp Hy sinh 1965
  31. Hồ sỹ Quyền Hy sinh 1968
  32. Hồ Đình Năng Hy sinh 1966
  33. Lâm công Tấn Hy sinh 1966
  34. Lê Duy Bàng Hy sinh 1966
  35. Lê Duy Thiêm Hy sinh 1968
  36. Lê Hữu Thông Hy sinh 1966
  37. Lê Minh Phương Hy sinh 1967
  38. Lê Minh Tá Hy sinh 1965
  39. Lê Ngọc Lân Hy sinh 1966
  40. Lê Thị Ngụ Hy sinh 1968
  41. Lê Thị Nữ Hy sinh 1968
  42. Lê Văn Lương Hy sinh 1966
  43. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1966
  44. Lê Văn Thạch Hy sinh 1968
  45. Lê Văn sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê văn Trốc Hy sinh 1965
  47. Lê Đình Hiên Hy sinh 1968
  48. Lý Văn Khén Hy sinh 1972
  49. Lăng Văn Hùng Hy sinh 1969
  50. Lưu Thị Hải Hy sinh 1966
  51. Lương Văn Nháp Hy sinh 1972
  52. Mai Vinh Hy sinh 1973
  53. Mai huy Chung Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Anh Đào Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Công Tăng Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Cảnh Tùng Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Hữu Miên Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Hữu Âm Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Khắc Báo Hy sinh 1965
  60. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Ngọc Huệ Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Như ý Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Phong Sơi Hy sinh 1966
  64. Nguyễn Quang Phô Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Quốc Yến Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Thanh Long Hy sinh 1966
  67. Nguyễn Thắng Đát Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Thế Cường Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Thế Lực Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Thế Ước Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Trung sơn Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Trung ẩm Hy sinh 1966
  73. Nguyễn Trọng Cúc Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Trọng Cảng Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Văn Chén Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Cất Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Văn Khởi Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Văn Nguyện Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Văn Nguyệt Hy sinh 1973
  83. Nguyễn Văn Nhiếp Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Nhung Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Nhường Hy sinh 1973
  86. Nguyễn Văn Ny Hy sinh 1966
  87. Nguyễn Văn Phách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Văn Rỗng Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Văn Sín Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Tam Hy sinh 1967
  92. Nguyễn Văn Thiều Hy sinh 1966
  93. Nguyễn Văn Thoán Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1967
  95. Nguyễn Văn Trong Hy sinh 1966
  96. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Văn Vuợng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Đã Hy sinh 1966
  99. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Văn Đối Hy sinh 1968