xã Mai hoá

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

108 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Chự Hy sinh 1968
  2. Cao Hàm Hy sinh 1966
  3. Cao Ngọc Đặng Hy sinh 1965
  4. Cao Xuân Quý Hy sinh 1969
  5. Chu Văn Ngại Hy sinh 1967
  6. Hoàng Văn Minh Hy sinh 1954
  7. Hoàng Văn Phấn Hy sinh 1975
  8. Hà Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hà Duy Quang Hy sinh 1966
  10. Hà Duy Tư Hy sinh 1968
  11. Hà Duy Vòi Hy sinh 1969
  12. Hà Loát Hy sinh 1951
  13. Hà Minh Quang Hy sinh 1967
  14. Hà Minh Trong Hy sinh 1974
  15. Hà Minh Tâm Hy sinh 1972
  16. Hà Minh Yến Hy sinh 1968
  17. Hà Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hà Thanh Hải Hy sinh 1969
  19. Hà Thanh Toàn Hy sinh 1972
  20. Hà Thoại Hy sinh 1971
  21. Hà Thái Sởn Hy sinh 1949
  22. Hà Thái Tăng Hy sinh 1966
  23. Hà Thị Khánh Hy sinh 1967
  24. Hà Tăng Cường Hy sinh 1972
  25. Hà Văn Cung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hà Văn Huề Hy sinh 1968
  27. Hà Văn ức Hy sinh 1970
  28. Hà duy Bá Hy sinh 1973
  29. Hà thị Vinh Hy sinh 1968
  30. Hà văn Vân Hy sinh 1951
  31. Hồ Minh Niệm Hy sinh 1968
  32. Hồ Quyết Chiến Hy sinh 1949
  33. Lâm Xuân Hoành Hy sinh 1967
  34. Lê Khánh Trúc Hy sinh 1979
  35. Lê Lư Hy sinh 1952
  36. Lê Mạnh Tuyết Hy sinh 1972
  37. Lê Quang Đạt Hy sinh 1965
  38. Lê Văn Bính Hy sinh 1968
  39. Lê văn Bảo Hy sinh 1972
  40. Lê văn Xuyên Hy sinh 1972
  41. Mai Văn Thanh Hy sinh 1972
  42. Mai Xuân Hiệu Hy sinh 1968
  43. Mai Xuân Huê Hy sinh 1967
  44. Mai Xuân Học Hy sinh 1981
  45. Mai Xuân Lợi Hy sinh 1967
  46. Mai Xuân Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mai Xuân Thanh Hy sinh 1972
  48. Mai Xuân Thiệp Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Công Dụng Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Huy Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Hữu Tin Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Khánh Toàn Hy sinh 1981
  53. Nguyễn Khắc Tuấn Hy sinh 1981
  54. Nguyễn Lương Tuỳ Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Ngang Hy sinh 1965
  56. Nguyễn Nghiêm Hy sinh 1946
  57. Nguyễn Ngọc Ban Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Phụng Hy sinh 1954
  59. Nguyễn Thiền Hy sinh 1952
  60. Nguyễn Thái sơn Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Tuỳ Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1981
  65. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1966
  66. Nguyễn Văn Phú Hy sinh 1977
  67. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1974
  68. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Xuân Nghiềm Hy sinh 1972
  70. Nguyễn Xuân Thinh Hy sinh 1987
  71. Nguyễn Đình Trước Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Đình Tôn Hy sinh 1952
  73. Nguyễn Đại Hy sinh 1949
  74. Nguyễn Đức Long Hy sinh 1971
  75. Phạm Nhỏ Hy sinh 1966
  76. Phạm Thục Hy sinh 1952
  77. Phạm Đình Phi Hy sinh 1971
  78. Trần Bá Nhụ Hy sinh 1952
  79. Trần Bá Tào Hy sinh 1970
  80. Trần Dã Hy sinh 1950
  81. Trần Hồng Vân Hy sinh 1965
  82. Trần Minh Chuyên Hy sinh 1974
  83. Trần Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Ngọc Cầm Hy sinh 1952
  85. Trần Ngọc Khanh Hy sinh 1967
  86. Trần Ngọc Thể Hy sinh 1971
  87. Trần Quang Trung Hy sinh 1974
  88. Trần Thông Hy sinh 1952
  89. Trần Thị Hoan Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Bảo Hy sinh 1972
  91. Trần Văn Diên Hy sinh 1968
  92. Trần Văn Lâm Hy sinh 1972
  93. Trần Văn Ngân Hy sinh 1965
  94. Trần Văn Thình Hy sinh 1972
  95. Trần Xuân Hải Hy sinh 1972
  96. Trần Xuân Luyện Hy sinh 1968
  97. Trần Xuân Trường Hy sinh 1966
  98. Trần Yến Hy sinh 1954
  99. Trần quang Huy Hy sinh 1971
  100. Trần văn Nhi Hy sinh 1972