Nam lý

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

107 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Long Nhuệ Hy sinh 1963
  2. Bùi Văn Bùa Hy sinh 1965
  3. Cao Thị Giáo Hy sinh 1968
  4. Cao Xuân Thông Hy sinh 1972
  5. Châu Hồng Thịnh Hy sinh 1968
  6. Hoàng Thanh Nhàn Hy sinh 1979
  7. Hoàng Thị Đường Hy sinh 1972
  8. Hoàng Tạc Hy sinh 1968
  9. Hoàng Tấn Thiếm Hy sinh 1947
  10. Hoàng mạnh Dũng Hy sinh 1966
  11. Hoàng Đình Phú Hy sinh 1966
  12. Hồ cao Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Minh Lộc Hy sinh 1972
  14. Lê Quang Trung Hy sinh 1972
  15. Lê Thị Huệ Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Hà Hy sinh 1967
  17. Lê Văn Lưu Hy sinh 1968
  18. Lê Văn Viết Hy sinh 1967
  19. Lê Xuân Thấm Hy sinh 1973
  20. Lê văn Minh Hy sinh 1972
  21. Lê Đình Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mai Ngọc Hường Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Duy Hùng Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Dương Khoát Hy sinh 1947
  25. Nguyễn Hanh Hy sinh 1947
  26. Nguyễn Hữu Chiến Hy sinh 1975
  27. Nguyễn Hữu Khang Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Hữu Nghiêu Hy sinh 1967
  29. Nguyễn Hữu Triển Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Lương Nghĩa Hy sinh 1951
  31. Nguyễn Lương Ngữ Hy sinh 1951
  32. Nguyễn Mĩa Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Mạnh Khoái Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Ngọc Thiền Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Ngọc Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Nào Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Phú Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Quốc Hy sinh 1967
  40. Nguyễn Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Thầm Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Thế Hoàng Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Thế Minh Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Thị Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Thị Liêm Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Thị Ngọt Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Thị Trân Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Thị uyền Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Tài Thiến Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Văn A Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Văn Luân Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Tiếu Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1965
  55. Nguyễn Văn Đản Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Xuân Nghin Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Xuân Quế Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Xuân Tịnh Hy sinh 1972
  59. Nguyễn văn Thuấn Hy sinh 1972
  60. Nguyễn văn Thận Hy sinh 1960
  61. Nguyễn văn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Điền Hy sinh 1966
  63. Nguyễn Đình Hội Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Đình Phố Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Đình Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Đăng Chúng Hy sinh 1967
  67. Ngô Viết Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Ngô Văn Làm Hy sinh 1973
  69. Ngô Đình Trình Hy sinh 1970
  70. Nùng Thèn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phùng Văn Mùi Hy sinh 1966
  72. Phạm Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Quang Huy Hy sinh 1968
  74. Phạm Thành Trung Hy sinh 1974
  75. Phạm Viết Chăn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Văn Bang Hy sinh 1969
  77. Phạm văn In Hy sinh 1967
  78. Phạm văn Khanh Hy sinh 1967
  79. Phạm văn Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Đình Như Hy sinh 1969
  81. Pà Văn long Hy sinh 1973
  82. Thái Văn Đổng Hy sinh 1953
  83. Thái hữu Tu Hy sinh 1966
  84. Trương Việt Khoa Hy sinh 1968
  85. Trần Hào Quang Hy sinh 1978
  86. Trần Minh Phương Hy sinh 1986
  87. Trần Minh Độ Hy sinh 1972
  88. Trần Mạnh Tiển Hy sinh 1952
  89. Trần Quang Thái Hy sinh 1968
  90. Trần Quang phong Hy sinh 1973
  91. Trần Văn Bình Hy sinh 1979
  92. Trần Văn Thường Hy sinh 1968
  93. Trần văn Nô Hy sinh 1968
  94. Trần xuân Quang Hy sinh 1971
  95. Trần Đình Tuỵ Hy sinh 1951
  96. Trần Đăng Ninh Hy sinh 1979
  97. Tá Quang Bôn Hy sinh 1973
  98. Tô Minh Ba Hy sinh 1966
  99. Tạ Văn Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đinh Duy Tân Hy sinh 1968