Ba đồn

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

75 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Khoa Hy sinh 1968
  2. Cao Viết Lượng Hy sinh 1966
  3. Cổ Lưu Hy sinh 1948
  4. Cổ Năm Hy sinh 1948
  5. Dương Minh Tiêu Hy sinh 1947
  6. Hoàng Ba 1942 – 1965
  7. Hoàng Thìn Hy sinh 1964
  8. Hồ Văn Mỵ Hy sinh 1972
  9. Hồ văn Long Hy sinh 1951
  10. Kiều Hoan Hy sinh 1953
  11. Kiều Đình Quát Hy sinh 1948
  12. Lê Ngọc Sơn Hy sinh 1966
  13. Lê Quang Lập Hy sinh 1974
  14. Lý An Hy sinh 1947
  15. Mai Văn Tấn Hy sinh 1949
  16. Nguyễn Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Câu Hy sinh 1949
  18. Nguyễn Cầm Hy sinh 1951
  19. Nguyễn Giáo Huấn Hy sinh 1972
  20. Nguyễn Hải Liệu Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Hồng Hy sinh 1951
  22. Nguyễn Hữu Tùng Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Nghé Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Ngọc Lân Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Phi Phụng Hy sinh 1965
  27. Nguyễn Phúc Hy sinh 1949
  28. Nguyễn Phúc Cường Hy sinh 1953
  29. Nguyễn Phúc Thông Hy sinh 1948
  30. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1973
  31. Nguyễn Quốc Bình Hy sinh 1984
  32. Nguyễn Thanh Văn Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Thỉ Hy sinh 1947
  35. Nguyễn Thị Mỹ Hy sinh 1966
  36. Nguyễn Tiến Nhẫn Hy sinh 1948
  37. Nguyễn Trong Hoà 1953 – 1978
  38. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Tất Thắng Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Văn Chua 1958 – 1981
  41. Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1966
  49. Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1974
  51. Nguyễn Xuân Canh Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Xuân Tân 1958 – 1983
  54. Nguyễn Xây Hy sinh 1948
  55. Nguyễn văn Lạc Hy sinh 1968
  56. Nguyễn văn Tường Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Đáo Hy sinh 1948
  58. Nguyễn Đình Trung Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Đức Hợp Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1983
  61. Ngô Phi ái Hy sinh 1972
  62. Ngô Trí Giàng Hy sinh 1970
  63. Phan Văn Thịnh Hy sinh 1968
  64. Phạm Minh Cư Hy sinh 1972
  65. Phạm Thị Diệu Thanh Hy sinh 1968
  66. Thái Văn Tâm Hy sinh 1951
  67. Trần Bá Tưởng 1955 – 1971
  68. Trần Văn Thái Hy sinh 1979
  69. Trần Xuân Sơn Hy sinh 1979
  70. Trần Đình Giang Hy sinh 1946
  71. Trần Đình Hùng Hy sinh 1974
  72. Võ Đại Viện Hy sinh 1969
  73. Đinh Hược Hy sinh 1948
  74. Đinh Như Hoà Hy sinh 1972
  75. Đoàn Lưu Hy sinh 1947