xã Cự nẫm

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

194 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Gia Hy sinh 1947
  2. Bùi Huy Hoàng Hy sinh 1972
  3. Bùi Ngọc Huệ Hy sinh 1966
  4. Bùi Ngọc Tâm Hy sinh 1971
  5. Bùi Sữu Hy sinh 1968
  6. Bùi Thị Sức Hy sinh 1972
  7. Bùi Thị Ty Hy sinh 1967
  8. Bùi Trung Chính Hy sinh 1972
  9. Bùi Trọng Ký Hy sinh 1969
  10. Bùi Văn Luận Hy sinh 1967
  11. Bùi Vươn Hy sinh 1967
  12. Bùi thị Nhật Hy sinh 1972
  13. Cao Thanh Tùng Hy sinh 1968
  14. Cao Xuân Bình Hy sinh 1968
  15. Doãn Xuy Hy sinh 1947
  16. Dương Công Giới Hy sinh 1971
  17. Dương Văn Chiến Hy sinh 1969
  18. Dương Văn Khánh Hy sinh 1972
  19. Dương Văn Lập Hy sinh 1968
  20. Hoài Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoài Nam Hy sinh 1972
  22. Hoàng Báu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Văn Lợi Hy sinh 1968
  24. Hoàng Văn Niên Hy sinh 1966
  25. Hoàng Văn Trúc Hy sinh 1953
  26. Hoàng Văn Đấu Hy sinh 1967
  27. Hoàng Vưng Hy sinh 1968
  28. Hoàng Đức Phùng Hy sinh 1972
  29. Hà Văn Chương Hy sinh 1969
  30. Hà Văn Hiệu Hy sinh 1972
  31. Hà Văn Viên Hy sinh 1968
  32. Hà Xuân An Hy sinh 1972
  33. Hà văn Đán Hy sinh 1969
  34. Hải Văn Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Khắc Thị Hưng Hy sinh 1972
  36. Lê Khắc Sơn Hy sinh 1968
  37. Lê Lương Hy sinh 1947
  38. Lê Quang Hoà Hy sinh 1971
  39. Lê Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Tiến Minh Hy sinh 1969
  41. Lê Truyền Hy sinh 1953
  42. Lê Truyền Hy sinh 1965
  43. Lê Văn Cai Hy sinh 1972
  44. Lê Văn Cơ Hy sinh 1972
  45. Lê Văn Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Xuân Hùng Hy sinh 1972
  47. Lê Đức Niên Hy sinh 1969
  48. Lưu Đức Hiền Hy sinh 1968
  49. Lương Bối Hy sinh 1946
  50. Lương Thị Bình Hy sinh 1972
  51. Lương Truyền Hy sinh 1968
  52. Lương Văn Phát Hy sinh 1968
  53. Mai Văn Chúc Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Công Thiên Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Duy Chuyên Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Duy Toàn Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Duy Tưởng Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Duy Xái Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Hiền Hy sinh 1952
  61. Nguyễn Hồng Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Hữu Chi Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Hữu Duy Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Khoát Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Khuông Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Khắc Trung Hy sinh 1947
  67. Nguyễn Kỳ Hy sinh 1947
  68. Nguyễn Minh Khai Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Như Quỳnh Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Nhật Lê Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Nhỏ Hy sinh 1949
  74. Nguyễn Quyết Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Sỹ Sang Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Thanh Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thúc Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thảo Hy sinh 1947
  79. Nguyễn Thị Cường Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Thị Dương Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Thị Gấm Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Thị Hạnh Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Thị Hải Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Thị Liểu Hy sinh 1968
  87. Nguyễn Thị Ngọc Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Thị Ninh Hy sinh 1969
  89. Nguyễn Thị Oanh Hy sinh 1971
  90. Nguyễn Thị Quế Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Thị Sin Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Thị Thiên Hy sinh 1972
  93. Nguyễn Thị Thuý Hy sinh 1966
  94. Nguyễn Thị Thìn Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Thị Tình Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Tập Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Việt Nga Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Văn Cuối Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972