xã Vĩnh ninh

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

157 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Uý Hy sinh 1967
  2. Bùi Văn Chu Hy sinh 1972
  3. Bùi Văn Hậu Hy sinh 1971
  4. Bùi Văn Tỵ Hy sinh 1973
  5. Bùi Xuân Huy Hy sinh 1969
  6. Cao Hãi Hy sinh 1953
  7. Chu Quý Lương Hy sinh 1968
  8. Chu Văn Vy Hy sinh 1971
  9. Hoàng Huỳnh Hy sinh 1949
  10. Hoàng Luyên Hy sinh 1953
  11. Hoàng Trọng Đo Hy sinh 1953
  12. Hoàng Ve Hy sinh 1949
  13. Hoàng Văn Bồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Văn Dũng Hy sinh 1966
  15. Hoàng Xuân Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Đa Hy sinh 1954
  17. Hà Cách Hy sinh 1968
  18. Hà Hàng Hy sinh 1948
  19. Hà Hữu Đạm Hy sinh 1968
  20. Hà Khắc Yến Hy sinh 1967
  21. Hà Lọng Hy sinh 1953
  22. Hà Ngọc Bình Hy sinh 1966
  23. Hà Ngọc Ngữ Hy sinh 1971
  24. Hà Quốc Ân Hy sinh 1978
  25. Hà Thanh A Hy sinh 1968
  26. Hà Thị Cúc Hy sinh 1966
  27. Hà Thị Minh Trung Hy sinh 1967
  28. Hà Thị Xuyến Hy sinh 1973
  29. Hà Trung Hy sinh 1974
  30. Hà Văn Bồng Hy sinh 1947
  31. Hà Văn Chèo Hy sinh 1972
  32. Hà Văn Chương Hy sinh 1979
  33. Hà Văn Cũng Hy sinh 1951
  34. Hà Văn Huệ Hy sinh 1948
  35. Hà Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hà Văn Kinh Hy sinh 1954
  37. Hà Văn Lâm Hy sinh 1968
  38. Hà Văn Phát Hy sinh 1960
  39. Hà Văn Rấy Hy sinh 1948
  40. Hà Văn Săn Hy sinh 1952
  41. Hà Văn Tiến Hy sinh 1972
  42. Hà Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hà Xuân Hùng Hy sinh 1966
  44. Hà Xuân Tường Hy sinh 1972
  45. Hà thị Hoà Hy sinh 1966
  46. Hà xuân Lâm Hy sinh 1969
  47. Hà Đức Phúc Hy sinh 1979
  48. Hồ Xá Hy sinh 1968
  49. La Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Hồng Thái Hy sinh 1971
  51. Lê Lương Thiện Hy sinh 1968
  52. Lê Minh Hoát Hy sinh 1972
  53. Lê Sĩ Giang Hy sinh 1967
  54. Lê Thanh Tùng Hy sinh 1971
  55. Lê Thế Lý Hy sinh 1971
  56. Lê Thị Tiến Hy sinh 1969
  57. Lê Viết Thiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Bé Hy sinh 1978
  59. Lê Văn Sự Hy sinh 1968
  60. Lê Văn Thí Hy sinh 1968
  61. Lê Văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Xuân Mai Hy sinh 1966
  63. Lê Đình Chưởng Hy sinh 1968
  64. Lưu Ngọc Dược Hy sinh 1967
  65. Mai Hữu Hy sinh 1951
  66. Mai Hữu Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Mai Hữu Cháu Hy sinh 1951
  68. Mai Hữu Thoan Hy sinh 1951
  69. Mai Khôi Hy sinh 1949
  70. Mai Thị Xuân Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Hữu Thứ Hy sinh 1954
  72. Nguyễn Khắc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Sung Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Thanh Mãi Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Thị Đính Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Văn Chớ Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Văn Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Văn Thiêm Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Văn Toại Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Xuân Thận Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Đình Năm Hy sinh 1968
  83. Nguyễn Đăng Kiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Đức Lâm Hy sinh 1969
  85. Phan Viết Thiện Hy sinh 1972
  86. Phan Xuân Cường Hy sinh 1966
  87. Phùng Chính Hy sinh 1969
  88. Phùng Chính Hy sinh 1966
  89. Phùng Sĩ Lái Hy sinh 1967
  90. Phùng Thanh Xuân Hy sinh 1972
  91. Phùng Tiến Luật Hy sinh 1972
  92. Phùng Trọng Pháo Hy sinh 1978
  93. Phùng Văn Bàng Hy sinh 1952
  94. Phùng Văn Nuôi Hy sinh 1949
  95. Phùng Văn Thới Hy sinh 1967
  96. Phùng Văn Xè Hy sinh 1968
  97. Phùng Văn Xế Hy sinh 1969
  98. Phùng Văn Đăng Hy sinh 1968
  99. Phạm Huy Đảng Hy sinh 1968
  100. Phạm Quang Đạo Hy sinh 1967