xã Quảng hoà

Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

174 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Trường Hy sinh 1948
  2. Dư Khánh Hy sinh 1968
  3. Hoàng Khắc Tàng Hy sinh 1975
  4. Hoàng Lương Hy sinh 1972
  5. Hoàng Minh Thảo Hy sinh 1972
  6. Hoàng Sang Hy sinh 1950
  7. Hoàng Sâm Hy sinh 1952
  8. Hoàng Thị Thành Hy sinh 1968
  9. Hoàng Thị Tùng Hy sinh 1968
  10. Hoàng Trường Chinh Hy sinh 1966
  11. Hoàng Văn Tuệ Hy sinh 1972
  12. Hoàng Xuân Thịnh Hy sinh 1971
  13. Hoàng Xuân Vĩnh Hy sinh 1969
  14. Hoàng Yên Hy sinh 1949
  15. Hoàng Đình Tứ Hy sinh 1947
  16. Hồ Văn Y Hy sinh 1966
  17. Hồ Xuân Lướng Hy sinh 1975
  18. Lâm Thê Hy sinh 1947
  19. Lê Duy Lương Hy sinh 1965
  20. Lê Hồng Phương Hy sinh 1967
  21. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1972
  22. Lê Khánh Toàn Hy sinh 1968
  23. Lê Mỳ Hy sinh 1947
  24. Lê Ngọc Tân Hy sinh 1946
  25. Lê Năng Kiêm Hy sinh 1948
  26. Lê Quý Châu Hy sinh 1969
  27. Lê Quý Tân Hy sinh 1972
  28. Lê Văn Quý Hy sinh 1974
  29. Lê Đình Hải Hy sinh 1975
  30. Mai Văn Phê Hy sinh 1979
  31. Mai Xuân Công Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Bá Dương Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Bá Hinh Hy sinh 1969
  34. Nguyễn Bút Hy sinh 1949
  35. Nguyễn Bảy Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Du Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Duy Bữu Hy sinh 1969
  38. Nguyễn Dới Hy sinh 1950
  39. Nguyễn Hữu Công Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Hữu Nhu Hy sinh 1951
  41. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Hữu Trung Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Hữu Tùng Hy sinh 1974
  44. Nguyễn Khoa Hy sinh 1952
  45. Nguyễn Khạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Khả Hy sinh 1947
  47. Nguyễn Khợi Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Khợi Hy sinh 1951
  49. Nguyễn Lô Hy sinh 1952
  50. Nguyễn Minh Trọng Hy sinh 1966
  51. Nguyễn Minh ý Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Mạnh Trọng Hy sinh 1966
  53. Nguyễn Ngọc Dân Hy sinh 1975
  54. Nguyễn Ngọc Lĩnh Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Ngọc Noan Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Ngọc Thi Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Ngọc Thuân Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Phú Kham Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Quang Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Sự Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Thanh Lương Hy sinh 1973
  62. Nguyễn Thuỷ Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1964
  64. Nguyễn Thạ Hy sinh 1947
  65. Nguyễn Thị Huê Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Thị Hạn Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Thị Khư Hy sinh 1950
  68. Nguyễn Thị Lương Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Tiến Nậy Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Tiến Vịnh Hy sinh 1990
  71. Nguyễn Trằn Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Trọng Bền Hy sinh 1979
  73. Nguyễn Trọng Hoài Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Tuyến Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Tuấn Anh Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Tăng Sừ Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Vinh Hy sinh 1948
  78. Nguyễn Văn Dàn Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1968
  81. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1978
  82. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1974
  83. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1969
  85. Nguyễn Văn Viếc Hy sinh 1975
  86. Nguyễn Xuân Diệu Hy sinh 1965
  87. Nguyễn Xuân Lộc Hy sinh 1978
  88. Nguyễn Đình Cư Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Đình Cữ Hy sinh 1946
  90. Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Đề Hy sinh 1947
  92. Nguyễn Đức Hiền Hy sinh 1972
  93. Ngô Hán Hy sinh 1966
  94. Ngô Ngọc Thiết Hy sinh 1972
  95. Ngô Ngọc Đành Hy sinh 1952
  96. Ngô Phụng Hảo Hy sinh 1968
  97. Ngô Tấn Bảng Hy sinh 1967
  98. Phạm Bá Đỉnh Hy sinh 1947
  99. Phạm Bảo Hy sinh 1947
  100. Phạm Kình Hy sinh 1954