xã Nhân trạch

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

138 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Thí Hy sinh 1968
  2. Dương Tơ Hy sinh 1968
  3. Dương Văn Đấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Bùi Hy sinh 1950
  5. Hoàng Duy Hy sinh 1972
  6. Hoàng Dên Hy sinh 1969
  7. Hoàng Tẹng Hy sinh 1966
  8. Hồ Bức Hy sinh 1965
  9. Hồ Dừa Hy sinh 1949
  10. Hồ Khén Hy sinh 1950
  11. Hồ Miêng Hy sinh 1968
  12. Hồ Mích Hy sinh 1970
  13. Hồ Nguyệt Hy sinh 1968
  14. Hồ Nhỏ Hy sinh 1966
  15. Hồ Nơ Hy sinh 1948
  16. Hồ Phùng Hy sinh 1966
  17. Hồ Phưng Hy sinh 1969
  18. Hồ Sào Hy sinh 1967
  19. Hồ Thém Hy sinh 1968
  20. Hồ Tài Hy sinh 1967
  21. Hồ Văn Lạo Hy sinh 1950
  22. Hồ Xiếp Hy sinh 1970
  23. Hồ Xuân Nên Hy sinh 1972
  24. Hồ Đức Vòng Hy sinh 1966
  25. Lê Bân Hy sinh 1967
  26. Lê Chắc Hy sinh 1947
  27. Lê Cốm Hy sinh 1968
  28. Lê Doan Hy sinh 1966
  29. Lê Khuynh Hy sinh 1967
  30. Lê Khảm Hy sinh 1951
  31. Lê Kiệt Hy sinh 1967
  32. Lê Lạp Hy sinh 1950
  33. Lê Ngữa Hy sinh 1967
  34. Lê Nhỏ Hy sinh 1967
  35. Lê Quang Hoạch Hy sinh 1966
  36. Lê Quang Đạo Hy sinh 1972
  37. Lê Quay Hy sinh 1967
  38. Lê Sồ Hy sinh 1968
  39. Lê Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Tậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Bai Hy sinh 1966
  42. Lê Văn Thiềm Hy sinh 1968
  43. Lương Sữu Hy sinh 1967
  44. Nguyễn An Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Bát Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Bìng Hy sinh 1947
  47. Nguyễn Dia Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Duy Bùm Hy sinh 1967
  49. Nguyễn En Hy sinh 1963
  50. Nguyễn Khúc Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Kế Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Lương Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Lường Hy sinh 1965
  54. Nguyễn Lầy Hy sinh 1949
  55. Nguyễn Man Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Mong Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Mơng Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Rầy Hy sinh 1952
  59. Nguyễn Rờn Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Thang Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Thiều Hy sinh 1949
  62. Nguyễn Thiệu Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thu Hy sinh 1947
  64. Nguyễn Thuấn Hy sinh 1951
  65. Nguyễn Thành Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Thính Hy sinh 1967
  67. Nguyễn Thị Xân Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Thời Hy sinh 1950
  69. Nguyễn Tương Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Tảo Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Uỵch Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Vung Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Văn Bàng Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Vựng Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Yển Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Đê Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Đình Khớ Hy sinh 1982
  79. Nguyễn Đớt Hy sinh 1970
  80. Nguyễn ấu Hy sinh 1952
  81. Ngô Bá Tuân Hy sinh 1971
  82. Ngô Cờn Hy sinh 1950
  83. Ngô La Hy sinh 1967
  84. Ngô Minh Chiêm Hy sinh 1967
  85. Ngô Văn Xá Hy sinh 1968
  86. Ngô Vẽ Hy sinh 1951
  87. Ngô Xiềng Hy sinh 1967
  88. Ngô Đành Hy sinh 1978
  89. Ngô Đấu Hy sinh 1968
  90. Phan Lễ Hy sinh 1968
  91. Phan Sơn Đê Hy sinh 1967
  92. Phan Thị Kim Cúc Hy sinh 1972
  93. Phạm Bờ Hy sinh 1971
  94. Phạm Chiến Hy sinh 1952
  95. Phạm Cám Hy sinh 1951
  96. Phạm Cũng Hy sinh 1967
  97. Phạm Cồ Hy sinh 1967
  98. Phạm Hai Thiên Hy sinh 1982
  99. Phạm Lỵ Hy sinh 1967
  100. Phạm Mể Hy sinh 1967