xã Cảnh dương

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Phú Hy sinh 1949
  3. Bùi Thanh Thế Hy sinh 1953
  4. Bùi Thép Hy sinh 1950
  5. Bùi trung Tín Hy sinh 1965
  6. Bùi Đình Tuý Hy sinh 1967
  7. Bùi Đăng Tịnh Hy sinh 1979
  8. Cao Tôn Hy sinh 1953
  9. Châu Ngọc Xanh Hy sinh 1967
  10. Dương Tá Vĩnh Hy sinh 1973
  11. Hoàng Doi Hy sinh 1953
  12. Hoàng Hữu Hương Hy sinh 1952
  13. Hoàng Hữu Tỏ Hy sinh 1950
  14. Hồ Gia Ngọ Hy sinh 1972
  15. Hồ Gia Tuyên Hy sinh 1972
  16. Hồ Hoàn Kiếm Hy sinh 1967
  17. Hồ Mau Hy sinh 1949
  18. Hồ Mắng Hy sinh 1967
  19. Hồ Ngọc Kịnh Hy sinh 1965
  20. Hồ Quối Hy sinh 1948
  21. Hồ Sau Hy sinh 1947
  22. Hồ Văn Lay Hy sinh 1972
  23. Hồ sỹ Quyền Hy sinh 1950
  24. Hồ Đoàn Hy sinh 1965
  25. Hồ Đoàn Hy sinh 1950
  26. Hồ Đình Duy Hy sinh 1966
  27. Lê Bá Kiếm Hy sinh 1965
  28. Lê Hoan Hy sinh 1949
  29. Lê Hoè Hy sinh 1953
  30. Lê Hải Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Kháu Hy sinh 1947
  32. Lê Kính Hy sinh 1967
  33. Lê Mau Hy sinh 1954
  34. Lê Mỉnh Hy sinh 1950
  35. Lê Thanh Mạo Hy sinh 1949
  36. Lê Thanh Mậu Hy sinh 1967
  37. Lê Thị Luật Hy sinh 1968
  38. Lê Thới Hy sinh 1948
  39. Lê Trọng Bích Hy sinh 1953
  40. Lê Tuệ Hy sinh 1951
  41. Lê Vàng Hy sinh 1967
  42. Lê Văn Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lê Văn In Hy sinh 1969
  44. Lê Văn Ngoã Hy sinh 1965
  45. Lê Văn Quý Hy sinh 1966
  46. Lê văn Bi Hy sinh 1971
  47. Lê văn Chuôi Hy sinh 1965
  48. Lê văn Lưu Hy sinh 1968
  49. Lê văn Ninh Hy sinh 1968
  50. Lê Đài Hy sinh 1956
  51. Lê Đình Bôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Mai Văn Mỹ Hy sinh 1965
  53. Nguyễn Bé Hy sinh 1950
  54. Nguyễn Cháu Hy sinh 1953
  55. Nguyễn Dai Hy sinh 1948
  56. Nguyễn Hai Hy sinh 1950
  57. Nguyễn Hường Hy sinh 1965
  58. Nguyễn Hường Hy sinh 1952
  59. Nguyễn Hảo Hy sinh 1953
  60. Nguyễn Hữu Sáng Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Hữu Thời Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Hỷ Hy sinh 1953
  63. Nguyễn Khuyên Hy sinh 1953
  64. Nguyễn Khán Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Khắc Bình Hy sinh 1973
  66. Nguyễn Khắc Phin Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Khắc Đệ Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Kiểu Hy sinh 1947
  69. Nguyễn Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Lục Hy sinh 1953
  71. Nguyễn Lựu Hy sinh 1953
  72. Nguyễn Mai Hy sinh 1985
  73. Nguyễn Mau Hy sinh 1950
  74. Nguyễn Minh Xuân Hy sinh 1951
  75. Nguyễn Mắng Hy sinh 1947
  76. Nguyễn Ngọc Bổng Hy sinh 1965
  77. Nguyễn Ngọc Cược Hy sinh 1953
  78. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1975
  80. Nguyễn Ngọc Ninh Hy sinh 1966
  81. Nguyễn Ngọc Phách Hy sinh 1952
  82. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Ngọc Thí Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Ngọc Thí Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Ngọc Toàn Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Nông Hy sinh 1948
  87. Nguyễn Phúc Hy sinh 1947
  88. Nguyễn Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Quèn Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Quý Ly Hy sinh 1969
  91. Nguyễn Quế Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Sạn Hy sinh 1953
  93. Nguyễn Thanh Kiếm Hy sinh 1953
  94. Nguyễn Thăng Hy sinh 1966
  95. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1974
  96. Nguyễn Thị Xâm Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Tuyên Hy sinh 1967
  98. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1966
  100. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1971