xã Cảnh dương

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

249 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1950
  2. Nguyễn Văn Truyền Hy sinh 1967
  3. Nguyễn Văn Tuế Hy sinh 1969
  4. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1977
  5. Nguyễn Văn Xược Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Vệ Hy sinh 1965
  7. Nguyễn Vờ Hy sinh 1953
  8. Nguyễn Vừng Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Xuân Toàn Hy sinh 1979
  10. Nguyễn Đá Hy sinh 1953
  11. Nguyễn Đình Hiếu Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Đình Khuê Hy sinh 1974
  13. Nguyễn Đình Liểu Hy sinh 1946
  14. Nguyễn Đình Lộc Hy sinh 1967
  15. Nguyễn Đình Thướng Hy sinh 1965
  16. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Đình Tiếu Hy sinh 1954
  18. Nguyễn Đại Lợi Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Đức Hường Hy sinh 1983
  20. Nguyễn Đức Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Đức Phùng Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1979
  23. Ngô Anh Vĩnh Hy sinh 1978
  24. Ngô Bạch Hy sinh 1950
  25. Ngô Loan Hy sinh 1953
  26. Ngô Mắng Hy sinh 1953
  27. Ngô Ngó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Thanh Khuyên Hy sinh 1966
  29. Ngô Thanh Minh Hy sinh 1970
  30. Ngô Thí Hy sinh 1948
  31. Ngô Thị Châm Hy sinh 1953
  32. Ngô Tấn Ninh Hy sinh 1965
  33. Ngô Tự Lập Hy sinh 1972
  34. Ngô Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Ngô Xuân Chiểu Hy sinh 1968
  36. Ngô sỹ Ninh Hy sinh 1954
  37. Ngô Đình Cường Hy sinh 1968
  38. Ngô Đình Hạp Hy sinh 1972
  39. Ngô Đình Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Ngô Đình Vũ Hy sinh 1966
  41. Ngô Đỉnh Hy sinh 1953
  42. Ngô Đức Thắng Hy sinh 1968
  43. Phan Vích Hy sinh 1953
  44. Phùng Văn Hồng Hy sinh 1966
  45. Phạm Bá On Hy sinh 1971
  46. Phạm Có Hy sinh 1953
  47. Phạm Cược Hy sinh 1968
  48. Phạm Gia Thọ Hy sinh 1972
  49. Phạm Huấn Hy sinh 1967
  50. Phạm Hạp Hy sinh 1950
  51. Phạm Hữu Bàng Hy sinh 1962
  52. Phạm Khuyên Hy sinh 1947
  53. Phạm Khuế Hy sinh 1968
  54. Phạm Long Hy sinh 1967
  55. Phạm Mau Hy sinh 1953
  56. Phạm Minh Tuấn Hy sinh 1978
  57. Phạm Ngò Hy sinh 1953
  58. Phạm Ngọc Buôi Hy sinh 1966
  59. Phạm Ngọc Bảo Hy sinh 1967
  60. Phạm Ngọc Chư Hy sinh 1968
  61. Phạm Ngọc Kiểu Hy sinh 1969
  62. Phạm Ngọc Quang Hy sinh 1966
  63. Phạm Ngọc Tuế Hy sinh 1968
  64. Phạm Ngọc Đác Hy sinh 1974
  65. Phạm Né Hy sinh 1949
  66. Phạm Sang Hy sinh 1968
  67. Phạm Sửu Hy sinh 1949
  68. Phạm Thanh Kiếm Hy sinh 1966
  69. Phạm Thảo Hy sinh 1953
  70. Phạm Thị Hồng Loan Hy sinh 1966
  71. Phạm Thị Lân Hy sinh 1967
  72. Phạm Thớn Hy sinh 1953
  73. Phạm Tiến Cật Hy sinh 1966
  74. Phạm Trường Khang Hy sinh 1975
  75. Phạm Văn Cược Hy sinh 1968
  76. Phạm Văn Huề Hy sinh 1966
  77. Phạm Văn Nuôi Hy sinh 1950
  78. Phạm Văn Tính Hy sinh 1966
  79. Phạm Xuân Hy sinh 1949
  80. Phạm Xuân Hy sinh 1947
  81. Phạm Xuân Hớn Hy sinh 1967
  82. Phạm Xễ Hy sinh 1964
  83. Phạm văn Phương Hy sinh 1968
  84. Phạm văn ỷ Hy sinh 1967
  85. Phạm ái Khiêm Hy sinh 1953
  86. Phạm Đình Huệ Hy sinh 1967
  87. Phạm Đức Vanh Hy sinh 1974
  88. Phạm ở Hy sinh 1968
  89. Quách văn Thơm Hy sinh 1967
  90. TRương Đông Hy sinh 1968
  91. Thiệu Láo Hy sinh 1966
  92. Trương Minh Duệ Hy sinh 1966
  93. Trương Niềm Hy sinh 1953
  94. Trương Sỹ Lẹ Hy sinh 1966
  95. Trương Văn Niểu Hy sinh 1953
  96. Trương Đức Minh Hy sinh 1954
  97. Trần Anh Linh Hy sinh 1979
  98. Trần Bá Quyền Hy sinh 1953
  99. Trần Hoài Hy sinh 1949
  100. Trần Minh Hải Hy sinh 1968