xã Tân ninh

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

108 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cái Viết Thờ Hy sinh 1968
  2. Dương Con Hy sinh 1947
  3. Dương Côi Hy sinh 1949
  4. Dương Khéo Hy sinh 1967
  5. Dương Lếu Hy sinh 1947
  6. Dương Nga Hy sinh 1947
  7. Dương Nương Hy sinh 1947
  8. Dương Phiếu Hy sinh 1947
  9. Dương Phước Châu Hy sinh 1968
  10. Dương Phước Chúc Hy sinh 1967
  11. Dương Quang Chu Hy sinh 1947
  12. Dương Sừng Hy sinh 1947
  13. Dương Thế Hoác Hy sinh 1948
  14. Dương Thị Mành Hy sinh 1968
  15. Dương Tiệc Hy sinh 1947
  16. Dương Tạc Hy sinh 1947
  17. Dương Viết Trẹo Hy sinh 1972
  18. Dương Văn Bày Hy sinh 1972
  19. Dương Văn Bật Hy sinh 1947
  20. Dương Văn Khiết Hy sinh 1967
  21. Dương Văn Khiết Hy sinh 1968
  22. Dương Văn Khéo Hy sinh 1947
  23. Dương Văn Lật Hy sinh 1968
  24. Dương Văn Nỡ Hy sinh 1973
  25. Dương Vượng Hy sinh 1947
  26. Dương Vắng Hy sinh 1947
  27. Dương Xĩ Hy sinh 1954
  28. Dương trường Chính Hy sinh 1951
  29. Lê Luỹ Hy sinh 1947
  30. Lê Quang Dạn Hy sinh 1968
  31. Mai Kế Lợi Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Bích Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Côn Hy sinh 1950
  34. Nguyễn Duy An Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Duệ Hy sinh 1947
  36. Nguyễn Giao Hy sinh 1947
  37. Nguyễn Hồng Minh Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Kê Thuấn Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Lẻn Hy sinh 1948
  40. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Nang Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Ngứa Hy sinh 1953
  43. Nguyễn Phiến Hy sinh 1947
  44. Nguyễn Quang Tiếu Hy sinh 1950
  45. Nguyễn Rậm Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Sắc Hy sinh 1949
  47. Nguyễn Số Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Sừng Hy sinh 1950
  49. Nguyễn Thuyền Hy sinh 1947
  50. Nguyễn Thượng Sách Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Thảng Hy sinh 1948
  52. Nguyễn Thấy Hy sinh 1978
  53. Nguyễn Thế Kịch Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Thị Bích Thuận Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Thị Giới Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Thị Luynh Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Thị Nghiêng Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Thị Vuông Hy sinh 1954
  59. Nguyễn Toản Hy sinh 1947
  60. Nguyễn Trung Thầm Hy sinh 1947
  61. Nguyễn Trật Hy sinh 1949
  62. Nguyễn Tốn Hy sinh 1954
  63. Nguyễn Văn Bô Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Im Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Văn Loang Hy sinh 1982
  66. Nguyễn Văn Luy Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Lành Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Văn Lạ Hy sinh 1947
  69. Nguyễn Văn Phệ Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Quản Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn óc Hy sinh 1975
  73. Nguyễn Xem Hy sinh 1947
  74. Nguyễn Xuân Thách Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Xuân Triễn Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Xuân Tữu Hy sinh 1947
  77. Nguyễn Đình Xiêm Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Đương Hy sinh 1947
  79. Nguyễn Đại Kiếm Hy sinh 1947
  80. Nguyễn Đại Nghính Hy sinh 1960
  81. Nguyễn Đại Nồng Hy sinh 1947
  82. Nguyễn Đại Suổng Hy sinh 1978
  83. Nguyễn Đại Trong Hy sinh 1972
  84. Nguyễn Đại Vy Hy sinh 1972
  85. Nguyễn đại Chu Hy sinh 1968
  86. Nguyễn đại Cháu Hy sinh 1950
  87. Nguyễn đại Phong Hy sinh 1972
  88. Nguỹen Thị Ruộc Hy sinh 1968
  89. Ngô Đình Huấn Hy sinh 1965
  90. Phan Cừ Hy sinh 1954
  91. Phan Hữu Thụ Hy sinh 1951
  92. Trần Phĩ Hy sinh 1950
  93. Trần Văn Hy sinh 1947
  94. Trần Văn Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Chứng Hy sinh 1967
  96. Trần Văn Ruộng Hy sinh 1968
  97. Trần Văn Vàng Hy sinh 1973
  98. Trần mạnh Xiêm Hy sinh 1977
  99. Trần Đình Thùa Hy sinh 1967
  100. Trần Đăng Thoả Hy sinh 1968