xã Duy ninh

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

98 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Nớng Hy sinh 1968
  2. Hoàng Chấp Hy sinh 1954
  3. Hoàng Quốc Tuấn Hy sinh 1965
  4. Hoàng Yêm Hy sinh 1967
  5. Hồ Xuân Thọ Hy sinh 1968
  6. Lê Cồng Hy sinh 1951
  7. Lê Diệm Hy sinh 1950
  8. Lê Mân Hy sinh 1949
  9. Lê Ngân Hy sinh 1965
  10. Lê Ngọc Di Hy sinh 1969
  11. Lê Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Thĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Thưởng Hy sinh 1949
  14. Lê Tẩy Hy sinh 1947
  15. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1972
  16. Lê Văn Ly Hy sinh 1972
  17. Lê Văn Muôn Hy sinh 1969
  18. Lê văn Làm Hy sinh 1969
  19. Lê văn Thái Hy sinh 1968
  20. Lê á Hy sinh 1950
  21. Lê Đình Nhân Hy sinh 1969
  22. Mai Duy Triệu Hy sinh 1968
  23. Mai văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Chí Kiên Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Gặp Hy sinh 1949
  26. Nguyễn Huynh Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Lái Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Mậu Hiêm Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Mậu Huỳnh Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Mậu Hùng Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Mậu Khư Hy sinh 1949
  32. Nguyễn Mậu Nghiếu Hy sinh 1949
  33. Nguyễn Mậu Nghệc Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Mậu Phác Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Mậu Thường Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Mậu Tám Hy sinh 1965
  37. Nguyễn Mậu Tạo Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Mậu Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Mậu Đệ Hy sinh 1973
  40. Nguyễn Ngọc Hoà Hy sinh 1973
  41. Nguyễn Thị Chuyết Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Thị Chắc Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Trân Hy sinh 1953
  44. Nguyễn Tuân Hy sinh 1966
  45. Nguyễn Tuân Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Tăng Hy sinh 1948
  47. Nguyễn Tước Hy sinh 1968
  48. Nguyễn V Tôn Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Viết Bé Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Viết Cẩm Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Viết Hán Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Viết Nghiêng Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Viết Sơn Hy sinh 1966
  54. Nguyễn Viết Thi Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Dinh Hy sinh 1948
  56. Nguyễn Văn Hiệp Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Văn Hời Hy sinh 1986
  58. Nguyễn Văn Nhuệ Hy sinh 1952
  59. Nguyễn Văn Tả Hy sinh 1953
  60. Nguyễn Xuân Diệu Hy sinh 1974
  61. Nguyễn mậu Tú Hy sinh 1949
  62. Phan Chúng Hy sinh 1947
  63. Phan Mậu Hồ Hy sinh 1966
  64. Phan Mậu Suyền Hy sinh 1948
  65. Phan Xuân Dung Hy sinh 1968
  66. Phạm Quyết Thắng Hy sinh 1972
  67. Phạm Thị Bê Hy sinh 1968
  68. Phạm Thị Sáo Hy sinh 1951
  69. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1979
  70. Phạm văn Xàng Hy sinh 1972
  71. Phạm văn Đĩnh Hy sinh 1968
  72. Trần Bôi Hy sinh 1949
  73. Trần Công Dược Hy sinh 1969
  74. Trần Hữu Thái Hy sinh 1967
  75. Trần Kình Hy sinh 1948
  76. Trần Mạnh Hoành Hy sinh 1954
  77. Trần Mạnh Nghĩa Hy sinh 1967
  78. Trần Phết Hy sinh 1947
  79. Trần Quang Hy sinh 1953
  80. Trần Suý Hy sinh 1968
  81. Trần Sưởng Hy sinh 1966
  82. Trần Sủng Hy sinh 1950
  83. Trần Thưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Thạch Hy sinh 1952
  85. Trần Thặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1972
  87. Trần Văn Mâu Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Nhân Hy sinh 1970
  89. Trần Văn Phán Hy sinh 1968
  90. Trần Đuyên Hy sinh 1966
  91. Võ Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Vũ Khắc Điền Hy sinh 1967
  93. Đinh Ngọc Lâm Hy sinh 1966
  94. Đặng Nhược Hy sinh 1947
  95. Đặng Thị Mai Hy sinh 1968
  96. Đặng Văn Thù Hy sinh 1946
  97. Đặng ất Hy sinh 1968
  98. Đỗ Văn Tường Hy sinh 1968