xã An ninh

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Minh Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Quang Lan Hy sinh 1968
  4. Bùi Quang Mạc Hy sinh 1972
  5. Bùi Quang Nuôi Hy sinh 1968
  6. Bùi Thị Đào Hy sinh 1968
  7. Bùi Đượm Hy sinh 1952
  8. Châu Cường Hy sinh 1954
  9. Châu Yến Hy sinh 1952
  10. Hoàng Đình Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Như Thú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hồ Công Hiền Hy sinh 1990
  13. Hồ Công ấn Hy sinh 1953
  14. Hồ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồ Văn Đoán Hy sinh 1953
  16. Lê Bá Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Công Duân Hy sinh 1947
  18. Lê Công Kiệp Hy sinh 1949
  19. Lê Công Sà Hy sinh 1947
  20. Lê Công Săm Hy sinh 1968
  21. Lê Công Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lê Công Thiện Hy sinh 1947
  23. Lê Công Trản Hy sinh 1947
  24. Lê Công Xu Hy sinh 1967
  25. Lê Công Đổ Hy sinh 1968
  26. Lê Hữu Thướng Hy sinh 1967
  27. Lê Thị Hoa Hy sinh 1967
  28. Lê Thị Trợm Hy sinh 1947
  29. Lê Viết Lai Hy sinh 1972
  30. Lê Văn An Hy sinh 1967
  31. Lê Văn Cháu Hy sinh 1949
  32. Lê Văn Dưỡng Hy sinh 1972
  33. Lê Văn Hiền Hy sinh 1980
  34. Lê Văn Hứa Hy sinh 1968
  35. Lê Văn Móng Hy sinh 1968
  36. Lê Văn Phát Hy sinh 1947
  37. Lê Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Văn Trí Hy sinh 1947
  39. Lê Văn Trưng Hy sinh 1968
  40. Lê Văn Vanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Điềm Hy sinh 1952
  42. Lê Xuân Hời Hy sinh 1970
  43. Lê thị Thương Hy sinh 1972
  44. Lê văn Lưỡng Hy sinh 1968
  45. Lý Trọng Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Công Thọ Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Ngọc Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Ngọc Lản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Ngọc Nảo Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Ngọc Quốc Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Phong Diệu Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Phong Hoà Hy sinh 1987
  56. Nguyễn Phong Thiện Hy sinh 1973
  57. Nguyễn Phong Đường Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Quân Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Thị Dý Hy sinh 1964
  60. Nguyễn Thị Giữ Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Thị Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Thị Đạm Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Thọ Huân Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Thọ San Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Thọ Trung Hy sinh 1950
  66. Nguyễn Thọ Tăng Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Viết Hoà Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Viết Khuông Hy sinh 1950
  69. Nguyễn Viết Mấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1954
  71. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1948
  72. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Văn Nghệ Hy sinh 1947
  74. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1947
  75. Nguyễn Văn Sùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1971
  77. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1971
  78. Nguyễn Văn Đĩnh Hy sinh 1978
  79. Nguyễn Xuân Thuỵ Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Xuân Tân Hy sinh 1979
  81. Nguyễn Đình Tuýnh Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Đại Thuận Hy sinh 1966
  83. Nguyễn Đại Toán Hy sinh 1954
  84. Nguyễn đại Duân Hy sinh 1968
  85. Nguyễn đại Trưởng Hy sinh 1952
  86. Ngô Duy Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Ngô Khắc Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Ninh Như Lại Hy sinh 1972
  89. Phùng Duy Khoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Gia Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Gia Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Tất Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Văn Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Công Hiền Hy sinh 1967
  96. Trương Công Nhiếp Hy sinh 1947
  97. Trương Công Trứ Hy sinh 1966
  98. Trương Ngọc Liệu Hy sinh 1972
  99. Trương Thanh Sơn Hy sinh 1954
  100. Trương Thị Thận Hy sinh 1947