xã An ninh

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

172 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Biểu Hy sinh 1979
  2. Trương Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trương Văn Càng Hy sinh 1949
  4. Trương Văn Cảm Hy sinh 1981
  5. Trương Văn Cấn Hy sinh 1949
  6. Trương Văn Huynh Hy sinh 1968
  7. Trương Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trương Văn Hướng Hy sinh 1949
  9. Trương Văn Họt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trương Văn Lung Hy sinh 1967
  11. Trương Văn Ly Hy sinh 1948
  12. Trương Văn Lương Hy sinh 1949
  13. Trương Văn Lộc Hy sinh 1954
  14. Trương Văn Mẻn Hy sinh 1969
  15. Trương Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  16. Trương Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trương Văn Nhân Hy sinh 1967
  18. Trương Văn Sữu Hy sinh 1954
  19. Trương Văn Thuận Hy sinh 1981
  20. Trương Văn Thành Hy sinh 1973
  21. Trương Văn Thông Hy sinh 1947
  22. Trương Văn Tái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Văn Tường Hy sinh 1954
  24. Trương Văn Việt Hy sinh 1947
  25. Trương Văn Điểu Hy sinh 1948
  26. Trương Văn Đăng Hy sinh 1965
  27. Trương Văn Đẫu Hy sinh 1966
  28. Trương Xuân Mai Hy sinh 1972
  29. Trương Xuân Thí Hy sinh 1954
  30. Trần Công Cẩn Hy sinh 1951
  31. Trần Công Hưu Hy sinh 1954
  32. Trần Công Luật Hy sinh 1968
  33. Trần Công Phương Hy sinh 1972
  34. Trần Công Thang Hy sinh 1953
  35. Trần Rõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Thị Lý Hy sinh 1972
  37. Trần Văn Du Hy sinh 1972
  38. Trần Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần thị Ngư Hy sinh 1947
  40. Trần Đình Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Đức Tính Hy sinh 1968
  42. Võ Doãn Gúng Hy sinh 1972
  43. Võ Doãn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Doãn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Võ Doãn Tuân Hy sinh 1950
  46. Võ Doản Mường Hy sinh 1947
  47. Võ Doản Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Khắc Luý Hy sinh 1947
  49. Võ Khắc Luý Hy sinh 1947
  50. Võ Khắc Sản Hy sinh 1968
  51. Võ Phi Sụng Hy sinh 1947
  52. Võ Phi Đước Hy sinh 1973
  53. Võ Quang Nam Hy sinh 1971
  54. Võ Quang Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Quang Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Thị Bẩm Hy sinh 1968
  57. Võ Thị Loãi Hy sinh 1966
  58. Võ Thị Mĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Bảo Hy sinh 1972
  60. Võ Văn Duyến Hy sinh 1970
  61. Võ Văn Hán Hy sinh 1954
  62. Võ Văn Thìn Hy sinh 1972
  63. Võ Văn Đương Hy sinh 1951
  64. Võ Văn Đề Hy sinh 1968
  65. Võ Đức Dẫn Hy sinh 1949
  66. Võ Đức Trúng Hy sinh 1949
  67. Vũ Xuân An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vũ Xuân An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Đinh Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đoàn Tử Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đặng Ngọc Cừ Hy sinh 1968
  72. Đặng Đình Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh