xã Đức ninh

Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình

179 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Khọt Hy sinh 1972
  2. Bùi Giang Toàn Hy sinh 1982
  3. Bùi Khôi Hy sinh 1966
  4. Bùi Lượng Hy sinh 1947
  5. Bùi Lự Hy sinh 1947
  6. Bùi Ngọc Lượng Hy sinh 1975
  7. Bùi Ngọc Sơn Hy sinh 1968
  8. Bùi Ngọc Thanh Hy sinh 1969
  9. Bùi Ngọc Thành Hy sinh 1988
  10. Bùi Ngọc Đái Hy sinh 1968
  11. Bùi Quang Đẩu Hy sinh 1989
  12. Bùi Thắng Tồn Hy sinh 1949
  13. Bùi Thị Minh Hy sinh 1968
  14. Bùi Văn Phúc Hy sinh 1993
  15. Bùi Văn Thuận Hy sinh 1975
  16. Bùi Đức Tính Hy sinh 1962
  17. Hoàng Công Dành Hy sinh 1971
  18. Hoàng Công Luận Hy sinh 1972
  19. Hoàng Gia Hy sinh 1965
  20. Hoàng Ha Hy sinh 1967
  21. Hoàng Hoang Hy sinh 1968
  22. Hoàng Minh Giám Hy sinh 1966
  23. Hoàng Minh Thanh Hy sinh 1985
  24. Hoàng Minh Thới Hy sinh 1979
  25. Hoàng Ngọc Huệ Hy sinh 1968
  26. Hoàng Ngọc Sơn Hy sinh 1972
  27. Hoàng Ngọc Thưu Hy sinh 1979
  28. Hoàng Ngọc Tải Hy sinh 1972
  29. Hoàng Nọi Hy sinh 1952
  30. Hoàng Thị Nga Hy sinh 1975
  31. Hoàng Thị Tẻo Hy sinh 1972
  32. Hoàng Trọng Sính Hy sinh 1966
  33. Hoàng Văn Chút Hy sinh 1946
  34. Hoàng Văn Cúc Hy sinh 1972
  35. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1965
  36. Hoàng Xuân Quảng Hy sinh 1969
  37. Hoàng Xuân Rả Hy sinh 1966
  38. Hoàng hoa Hy sinh 1952
  39. Lê Chí Hàm Hy sinh 1952
  40. Lê Quyệt Hy sinh 1946
  41. Lê Thị Thưởng 1952 – 1972
  42. Lê Văn Kính Hy sinh 1966
  43. Lê Văn Lực Hy sinh 1963
  44. Lê Xảo Hy sinh 1972
  45. Lê văn Leo Hy sinh 1953
  46. Lê Điểm Hy sinh 1967
  47. Mai Văn Duận Hy sinh 1950
  48. Mai Văn Thối Hy sinh 1968
  49. Mai ngọc Ư Hy sinh 1973
  50. Nguyễn Bá Lợi Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Duy Hoan Hy sinh 1973
  52. Nguyễn Khiển Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Nguyên Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Ngọc Sung 1943 – 1964
  55. Nguyễn Ngọc Tại Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Thanh Lương Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Thanh Lảnh Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Thiện Khương Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Thường Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Thị Dung Hy sinh 1972
  61. Nguyễn đại Giáp Hy sinh 1978
  62. Ngô Quốc Sự Hy sinh 1949
  63. Phan Quận Hy sinh 1968
  64. Phan Thanh Chương Hy sinh 1974
  65. Phan Thị Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Thị Thái Hy sinh 1966
  67. Phan Thị Thẻ Hy sinh 1966
  68. Phan Văn Mạnh Hy sinh 1947
  69. Phan Văn Nam Hy sinh 1972
  70. Phan Văn Thuyết Hy sinh 1967
  71. Phan Văn Uynh Hy sinh 1978
  72. Phan Văn Vị Hy sinh 1968
  73. Phan Văn áp Hy sinh 1974
  74. Phan Văn Đới Hy sinh 1970
  75. Phan Văn ỷ Hy sinh 1951
  76. Phan văn Kỳ Hy sinh 1979
  77. Phan văn Láu Hy sinh 1949
  78. Phan văn Nhồng Hy sinh 1949
  79. Phan Đàm Hy sinh 1967
  80. Phạm Chiến Hy sinh 1972
  81. Phạm Chánh Hy sinh 1947
  82. Trần Chuyển Hy sinh 1966
  83. Trần Công Huynh Hy sinh 1969
  84. Trần Ke Hy sinh 1949
  85. Trần Kiền Hy sinh 1947
  86. Trần Kế Thiện Hy sinh 1972
  87. Trần Lực Hy sinh 1974
  88. Trần Minh Hy sinh 1979
  89. Trần Ngọc Thược Hy sinh 1973
  90. Trần Quang Trung Hy sinh 1968
  91. Trần Quang Độ Hy sinh 1968
  92. Trần Thanh Mao Hy sinh 1972
  93. Trần Thị Đồn 1952 – 1972
  94. Trần Trọng Thân Hy sinh 1972
  95. Trần Văn Chồn Hy sinh 1969
  96. Trần Văn Khẩm Hy sinh 1972
  97. Trần Văn Liệu Hy sinh 1966
  98. Trần Văn Mầm Hy sinh 1967
  99. Trần Văn Mọn Hy sinh 1972
  100. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1972