xã Quảng văn

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

154 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Họng Hy sinh 1950
  2. Hoàng Phú Hy sinh 1954
  3. Hoàng Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hoàng Tiến Ninh Hy sinh 1968
  5. Hoàng văn Hoá Hy sinh 1967
  6. Hoàng xuân Thịnh Hy sinh 1971
  7. Hồ Hải Hy sinh 1951
  8. Hồ Văn Hy sinh 1952
  9. Lê văn Khế Hy sinh 1968
  10. Lưu Vĩnh Thế Hy sinh 1967
  11. Mai Hoạch Hy sinh 1951
  12. Mai Mỏ Hy sinh 1949
  13. Mai Thanh Hải Hy sinh 1966
  14. Mai Tiến Lãng Hy sinh 1968
  15. Mai Văn Châu Hy sinh 1947
  16. Mai Văn Hạo Hy sinh 1950
  17. Mai Văn Thuyết Hy sinh 1971
  18. Mai Văn Thảo Hy sinh 1967
  19. Mai Xao Hy sinh 1953
  20. Mai Xuân Cập Hy sinh 1968
  21. Mai Xuân Dậu Hy sinh 1965
  22. Mai Xuân Hoà Hy sinh 1972
  23. Mai Xuân Thành Hy sinh 1979
  24. Nguyễn Tương Lai Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972
  26. Phạm Chương Hy sinh 1948
  27. Phạm Duy Hiểu Hy sinh 1972
  28. Phạm Dậu Hy sinh 1967
  29. Phạm Gia Hoà Hy sinh 1972
  30. Phạm Giang Hồ Hy sinh 1949
  31. Phạm Hào Hy sinh 1968
  32. Phạm Khắc Dủng Hy sinh 1972
  33. Phạm Nuỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phạm Oánh Hy sinh 1947
  35. Phạm Thanh Liêm Hy sinh 1968
  36. Phạm Thơ Hy sinh 1947
  37. Phạm Thị Dưng Hy sinh 1972
  38. Phạm Thị Lý Hy sinh 1967
  39. Phạm Thị Thiểu Hy sinh 1972
  40. Phạm Tiêm Hy sinh 1949
  41. Phạm Tiệu Hy sinh 1951
  42. Phạm Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Tỷ Hy sinh 1949
  44. Phạm Văn Phùng Hy sinh 1972
  45. Phạm Văn Thọn Hy sinh 1968
  46. Phạm Văn Tuy Hy sinh 1968
  47. Phạm Văn Viên Hy sinh 1976
  48. Phạm Văn Ân Hy sinh 1970
  49. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Xuân Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Xuân Vịnh Hy sinh 1972
  52. Phạm văn Xuyên Hy sinh 1967
  53. Phạm Đầm Hy sinh 1952
  54. Phạm Đốm Hy sinh 1948
  55. Trương Quang Bẹ Hy sinh 1975
  56. Trần Biểu Hy sinh 1949
  57. Trần Cưởi Hy sinh 1947
  58. Trần Cứu Hy sinh 1948
  59. Trần Hoàn Hy sinh 1953
  60. Trần Hoàng Hy sinh 1967
  61. Trần Hài Hy sinh 1949
  62. Trần Hạo Hy sinh 1949
  63. Trần Hịch Hy sinh 1952
  64. Trần Hỷ Hy sinh 1952
  65. Trần Hỹ Hy sinh 1968
  66. Trần Khẩn Hy sinh 1949
  67. Trần Kiểu Hy sinh 1947
  68. Trần Ky Hy sinh 1951
  69. Trần Kỉnh Hy sinh 1949
  70. Trần Kỷ Hy sinh 1954
  71. Trần Mọ Hy sinh 1947
  72. Trần Phùng Hy sinh 1951
  73. Trần Quang Cảnh Hy sinh 1965
  74. Trần Quang Thìn Hy sinh 1972
  75. Trần Quốc Thắng Hy sinh 1967
  76. Trần Thanh Tuất Hy sinh 1967
  77. Trần Thiệt Hy sinh 1949
  78. Trần Thế Kỷ Hy sinh 1967
  79. Trần Thị Minh Châu Hy sinh 1968
  80. Trần Tri Hy sinh 1947
  81. Trần Trọng Lưu Hy sinh 1970
  82. Trần Trực Hy sinh 1952
  83. Trần Tạc Hy sinh 1954
  84. Trần Tỳ Hy sinh 1952
  85. Trần Vinh Quang Hy sinh 1966
  86. Trần Vy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Vâng Hy sinh 1947
  88. Trần Văn Anh Hy sinh 1965
  89. Trần Văn Danh Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Gièo Hy sinh 1967
  91. Trần Văn Hoàn Hy sinh 1968
  92. Trần Văn Hoán Hy sinh 1969
  93. Trần Văn Huệ Hy sinh 1967
  94. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1970
  95. Trần Văn Lục Hy sinh 1972
  96. Trần Văn Mạch Hy sinh 1972
  97. Trần Văn Mậu Hy sinh 1975
  98. Trần Văn Nhu Hy sinh 1968
  99. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1967
  100. Trần Văn Quyết Hy sinh 1972