huyện Minh hoá

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

496 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Sáu 1948 – 1969
  2. Bùi Duy Đức Hy sinh 1972
  3. Bùi Kim Cơ Hy sinh 1967
  4. Bùi Ngọc Hải Hy sinh 1968
  5. Bùi Ngọc Thuỷ Hy sinh 1968
  6. Bùi Ngọc Đối Hy sinh 1968
  7. Bùi Như Đậu Hy sinh 1968
  8. Bùi Sĩ Biệt Hy sinh 1968
  9. Bùi Tiến Bươn Hy sinh 1968
  10. Bùi Trọng Trang Hy sinh 1968
  11. Bùi Văn Soạn Hy sinh 1966
  12. Bùi Văn Tuỗi Hy sinh 1968
  13. Bùi Văn Vương Hy sinh 1968
  14. Bùi Xuân Kình Hy sinh 1968
  15. Bùi văn Hậu Hy sinh 1967
  16. Bùi văn Loan Hy sinh 1966
  17. Cao Khánh Thú Hy sinh 1967
  18. Cao Sỹ Khuân Hy sinh 1973
  19. Cao Thanh Trọng Hy sinh 1968
  20. Cao Thị Thường Hy sinh 1966
  21. Cao Tiến Nghinh Hy sinh 1968
  22. Cao Văn Hoa Hy sinh 1974
  23. Cao Văn Thiều Hy sinh 1966
  24. Cao Văn Thịnh Hy sinh 1966
  25. Cao Xuân Châu Hy sinh 1966
  26. Cao Xuân Thanh Hy sinh 1986
  27. Chu Minh Trạch Hy sinh 1968
  28. Cháu Thừa Hy sinh 1968
  29. Dương Ngọc Đại Hy sinh 1968
  30. Dương Sơn ái Hy sinh 1968
  31. Dương Vă Toán Hy sinh 1968
  32. Dương Văn Lãn Hy sinh 1968
  33. Dương Văn Lư Hy sinh 1968
  34. Dương Văn Lưu Hy sinh 1968
  35. Dương Văn Sỹ Hy sinh 1967
  36. Dương Văn Vịnh Hy sinh 1968
  37. Dương Đình Hiêng Hy sinh 1968
  38. Dương Đức Nhâm Hy sinh 1968
  39. Giáp Văn Là Hy sinh 1968
  40. Hoàng Lăng Hy sinh 1968
  41. Hoàng Ngọc Luận Hy sinh 1968
  42. Hoàng Trúc Hy sinh 1967
  43. Hoàng Văn Bốn Hy sinh 1968
  44. Hoàng Văn Chịch Hy sinh 1967
  45. Hoàng Văn Danh Hy sinh 1969
  46. Hoàng Văn Giáo Hy sinh 1968
  47. Hoàng Văn Kiện Hy sinh 1968
  48. Hoàng Văn Triều Hy sinh 1968
  49. Hoàng Văn Định Hy sinh 1967
  50. Hoàng Xuân Chiến Hy sinh 1968
  51. Hoàng Xuân Tứ Hy sinh 1968
  52. Hoàng duy Đàn Hy sinh 1968
  53. Hoàng văn Minh Hy sinh 1968
  54. Hoàng Đình Hoá Hy sinh 1966
  55. Hoàng Đình Hoá Hy sinh 1966
  56. Hà Thị Lịch Hy sinh 1966
  57. Hà Văn Kiến Hy sinh 1968
  58. Hà Văn Mão Hy sinh 1968
  59. Hà thị Xuân Hy sinh 1972
  60. Hà văn Thiều Hy sinh 1968
  61. Hà văn ót Hy sinh 1968
  62. Hà Đình Văn Hy sinh 1965
  63. Hà Đình Vĩnh Hy sinh 1967
  64. Hà Đình Vịnh Hy sinh 1967
  65. Hán Văn Bẫn Hy sinh 1968
  66. Hồ Phú Sáng Hy sinh 1968
  67. Hồ Tuấn Hy sinh 1969
  68. Hồ Viết Thế Hy sinh 1968
  69. Hồ Văn Pha Hy sinh 1968
  70. Khăm Phăn Hy sinh 1967
  71. Khỗng Minh Kỹ Hy sinh 1968
  72. Kiều Đức Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Luơng Văn Chĩnh Hy sinh 1966
  74. Lê Hữu Khăm Hy sinh 1968
  75. Lê Hữu Lộ Hy sinh 1968
  76. Lê Hữu Phố Hy sinh 1967
  77. Lê Minh Hy sinh 1968
  78. Lê Minh Sữ Hy sinh 1968
  79. Lê Ngọc Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Ngọc Thụ Hy sinh 1968
  81. Lê Quang Tuấn Hy sinh 1968
  82. Lê Quang Đoài Hy sinh 1967
  83. Lê Thanh Thái Hy sinh 1967
  84. Lê Thuý Văn Hy sinh 1969
  85. Lê Thị Thảo Hy sinh 1967
  86. Lê Trung Thu Hy sinh 1968
  87. Lê Trí Thức Hy sinh 1968
  88. Lê Trọng Thanh Hy sinh 1968
  89. Lê Vân Hy sinh 1967
  90. Lê Văn Chuông Hy sinh 1968
  91. Lê Văn Hưng Hy sinh 1969
  92. Lê Văn Loan Hy sinh 1966
  93. Lê Văn Minh Hy sinh 1970
  94. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1966
  95. Lê Văn Nhõ Hy sinh 1968
  96. Lê Văn Nữa Hy sinh 1968
  97. Lê Văn Thịnh Hy sinh 1968
  98. Lê Văn Vẫy Hy sinh 1967
  99. Lê Xuân Long Hy sinh 1968
  100. Lê Xuân Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh