huyện Minh hoá

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

496 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê bá Đạt Hy sinh 1968
  2. Lê hồng Tường Hy sinh 1967
  3. Lê văn Khang Hy sinh 1968
  4. Lê văn Sâm Hy sinh 1966
  5. Lê văn Vàng Hy sinh 1968
  6. Lê Đình Bông Hy sinh 1970
  7. Lê Đăng Chũng Hy sinh 1964
  8. Lí Duy Bão Hy sinh 1967
  9. Lý Hải Nam Hy sinh 1966
  10. Lý Từ Liêm Hy sinh 1966
  11. Lý Văn Hồng Hy sinh 1966
  12. Lý Văn Nga Hy sinh 1967
  13. Lưu Văn Hợi Hy sinh 1968
  14. Lưu Văn Phố Hy sinh 1968
  15. Lưu Văn Thoan Hy sinh 1968
  16. Lưu Văn Yễn Hy sinh 1968
  17. Lương Thanh Chương Hy sinh 1967
  18. Lương Văn Kha Hy sinh 1967
  19. Lương Văn Lã Hy sinh 1968
  20. Lương Xuân Ngọc Hy sinh 1968
  21. Mai Chí Khinh Hy sinh 1968
  22. Mai Trọng Lực Hy sinh 1966
  23. Mai Tình Phê Hy sinh 1967
  24. Mai Văn Cảnh Hy sinh 1966
  25. Mai Văn Phú Hy sinh 1968
  26. Mai Văn Thanh Hy sinh 1968
  27. Mai Xuân Thức Hy sinh 1967
  28. Mai Xuân Tặng Hy sinh 1968
  29. Mã Lương Thã Hy sinh 1968
  30. Nghiêm bá Chung Hy sinh 1968
  31. Nguyễn Bá Minh Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Chiêm Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Công Dưỡng Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Cảnh Long Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Doãn Phương Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Duy Chiên Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Duy Doàn Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Duy Luật Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Duy Ngân Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Hoài Văn Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Hoàng Mười Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Huy Mẫn Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Hồng Mảnh Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Hữu Nghị Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Hữu Ngọc Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Hữu Ngụ Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Hữu Nhàn Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Hữu Thướng Hy sinh 1968
  50. Nguyễn Khánh Hùng Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Khắc Phú Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Khắc Thoan Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Khắc Tuyễn Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Lương Đản Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Lễ Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Minh Trung Hy sinh 1966
  60. Nguyễn Ngọc Lương Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Ngọc Phúc Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Nhân ất Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Như Câu Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Như Thường Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Niệm Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Phúc Châu Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Phương Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Quang Phong Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Quốc Hương Hy sinh 1969
  71. Nguyễn Quốc Thúc Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Song Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Sỹ Nhật Hy sinh 1968
  74. Nguyễn Tam Khôi Hy sinh 1967
  75. Nguyễn Thanh Bào Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Thanh Cự Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thanh Phong Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Thanh Thước Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Thanh Tỉnh Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Thơ Bảng Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Thị Chính Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Thị Hiền Hy sinh 1966
  84. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Thị Thường Hy sinh 1966
  86. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Tiến Long 1947 – 1965
  88. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Tiến Xương Hy sinh 1967
  90. Nguyễn Trọng Hồng Hy sinh 1967
  91. Nguyễn Trọng Thiềm Hy sinh 1966
  92. Nguyễn Trọng Thuận Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Trọng Tiến Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Tuấn Hạnh Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Túc Mỹ Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Tư Bính Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Tống Hoà Hy sinh 1964
  98. Nguyễn Viết Cường Hy sinh 1967
  99. Nguyễn Viết Trường Hy sinh 1967
  100. Nguyễn Văn An Hy sinh 1968