xã Bảo ninh
Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình
99 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Chạy Hy sinh 1976
- Hoàng An Hy sinh 1972
- Hoàng Huân Hy sinh 1949
- Hoàng Huấn Hy sinh 1947
- Hoàng Minh Đài Hy sinh 1967
- Hoàng Phong Hy sinh 1981
- Hoàng Phú Hy sinh 1957
- Hoàng Quang Của Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Rô Hy sinh 1946
- Hoàng Trọng Cửu Hy sinh 1972
- Hoàng Tý 1960 – 1979
- Hoàng Xê Hy sinh 1967
- Hồ Đức Tốn Hy sinh 1973
- Lê Anh Hy sinh 1984
- Lê Thị Son Hy sinh 1968
- Lê Đình Hy sinh 1950
- Lê Đình Riện Hy sinh 1972
- Lại Cu Hy sinh 1972
- Lại Khắc Nhân Hy sinh 1968
- Lại Lòng Hy sinh 1978
- Lại Minh Thị Hy sinh 1969
- Lại Thương Hy sinh 1969
- Lại Trạm Hy sinh 1946
- Lại Tấn Biên Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Thị Hy sinh 1972
- Nguyễn Chàn Hy sinh 1966
- Nguyễn Con Hy sinh 1968
- Nguyễn Cuốn Hy sinh 1974
- Nguyễn Cẩn Hy sinh 1950
- Nguyễn Diện Hy sinh 1979
- Nguyễn Dương Hy sinh 1972
- Nguyễn Dự Hy sinh 1954
- Nguyễn Gái Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu Thơ Hy sinh 1981
- Nguyễn Hữu Xước Hy sinh 1968
- Nguyễn Hữu ái Hy sinh 1971
- Nguyễn Lương Hy sinh 1980
- Nguyễn Nam Hy sinh 1945
- Nguyễn Ngáo Hy sinh 1950
- Nguyễn Nuôi Hy sinh 1968
- Nguyễn Song Quảng Hy sinh 1979
- Nguyễn Song Vĩnh Hy sinh 1979
- Nguyễn T Xuân 1947 – 1968
- Nguyễn Thanh Vẫn Hy sinh 1985
- Nguyễn Thiếu Hy sinh 1967
- Nguyễn Thị Lý Hy sinh 1967
- Nguyễn Thị Suốt Hy sinh 1968
- Nguyễn Trọng Tận Hy sinh 1979
- Nguyễn Tỏ Hy sinh 1969
- Nguyễn V Đoi Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Đáo Hy sinh 1967
- Nguyễn X Cáp Hy sinh 1972
- Nguyễn X Cảnh Hy sinh 1972
- Nguyễn X Hối Hy sinh 1968
- Nguyễn X Lãn Hy sinh 1970
- Nguyễn Xuan Luận Hy sinh 1979
- Nguyễn Xưng Sinh 1947
- Nguyễn Đồng Hy sinh 1972
- Ngô Sáu Hy sinh 1967
- Phan Ngọc Thanh Hy sinh 1966
- Phạm Chu Hy sinh 1971
- Phạm Chung Hy sinh 1973
- Phạm Còn Hy sinh 1946
- Phạm Hồng Thái Hy sinh 1972
- Phạm Hữu Hy sinh 1972
- Trương Bợt Hy sinh 1972
- Trương Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Lê Hy sinh 1982
- Trương Ngọc Thiếu Hy sinh 1967
- Trần Bình Hy sinh 1969
- Trần Cột Hy sinh 1968
- Trần Dũng Hy sinh 1972
- Trần Minh Hy sinh 1979
- Trần Văn Lưu Hy sinh 1968
- Trần quý Bích Hy sinh 1968
- Võ Khang Hy sinh 1951
- Võ Ngáy Hy sinh 1972
- Võ Ngọc Lân Hy sinh 1968
- Võ Quý Dũng Hy sinh 1968
- Võ Ruỳ Hy sinh 1968
- Võ Sưa Hy sinh 1951
- Võ Tiêm Hy sinh 1950
- Đoàn Tiến Hy sinh 1966
- Đào Cao Chặng Hy sinh 1972
- Đào Cay Hy sinh 1970
- Đào Duy Từ Hy sinh 1972
- Đào Minh Hy sinh 1946
- Đào Thị B Nga Hy sinh 1968
- Đào Toản Hy sinh 1948
- Đào Tốt Hy sinh 1952
- Đào Võng Hy sinh 1967
- Đào X Cảnh Hy sinh 1972
- Đào Xoài Hy sinh 1950
- Đào ốm Hy sinh 1968
- Đặng Cày Hy sinh 1972
- Đỗ Phúc Hy sinh 1974
- Đỗ Quét Hy sinh 1966
- Đỗ Tồn Hy sinh 1967