xã Quảng phương

Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

88 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Cao Minh Hy sinh 1949
  4. Cao Phi Trường Hy sinh 1986
  5. Giang Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lâm Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lương Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Biên Hy sinh 1947
  9. Nguyễn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Công Huệ Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Dự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Huy Thường Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Hữu Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Khắc Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Lường Hy sinh 1950
  19. Nguyễn Nghạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Thân Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Trá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Tu Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Tuyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Văn Ký Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Văn Thoại Hy sinh 1985
  32. Nguyễn Xiếu Hy sinh 1950
  33. Nguyễn Xuân Cát Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Xuân Lai Hy sinh 1968
  35. Nguyễn Xuân Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Xuân Sắc Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Đình Công Hy sinh 1982
  39. Nguyễn Đình Danh Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Đình Giao Hy sinh 1966
  41. Nguyễn Đức Độ Hy sinh 1972
  42. Ngô Quang Cảnh Hy sinh 1965
  43. Ngô Từ Hy sinh 1968
  44. Ngô Đức Độ Hy sinh 1968
  45. Phan Dược Hy sinh 1954
  46. Phan Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Phan văn Thăng Hy sinh 1964
  48. Phạm Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Quýt Hy sinh 1964
  50. Phạm Thuẩn Hy sinh 1968
  51. Phạm Thị Dĩnh Hy sinh 1972
  52. Phạm Thị Thành Hy sinh 1972
  53. Phạm Thị Thận Hy sinh 1968
  54. Phạm Văn Khánh Hy sinh 1982
  55. Phạm Văn Lý Hy sinh 1968
  56. Phạm Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Xán Hy sinh 1967
  58. Phạm Đức Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Quách Sỹ Xáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Bích Hy sinh 1946
  61. Trần Hồng Quảng Hy sinh 1978
  62. Trần Khão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần Nhưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Quy Hy sinh 1947
  67. Trần Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Tuất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Xuân Giao Hy sinh 1953
  73. Trần Xuân Hiền Hy sinh 1972
  74. Trần Xuân Hữu Hy sinh 1969
  75. Trần Đình Liễm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Tạ Viết Kính Hy sinh 1948
  77. Võ Tượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Võ Xứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Vương Tuyển Hy sinh 1968
  84. Xuân Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đinh Thị Cầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đặng Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đặng Minh Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đặng Quang Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh