Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hiền ninh, Quảng Bình

Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Khắc Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Thị Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Giã Hy sinh 1971
  4. Bùi Văn Rậy Hy sinh 1970 · TÂY PHONG, KỲ SƠN - HÒA BÌNH
  5. Bùi Xuân Tào Hy sinh 1970
  6. Bùi sỹ Ca Hy sinh 1969
  7. Bùi Đình Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. CHÂN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Châu Đình Hoà 1935 – 1967 · PHÚ LÂM, TUY HÒA - PHÚ YÊN
  10. Diệp Minh Quang Hy sinh 1967
  11. Diệp Thị Yến Hy sinh 1967
  12. Dương Ngọc Thu Hy sinh 1971
  13. Dương Văn Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hoàng Hữu Tình Hy sinh 1965
  15. Hoàng Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Thanh Ngạc Hy sinh 1971
  17. Hoàng Trọng Lưu Hy sinh 1967
  18. Hoàng Văn Kiệc Hy sinh 1967
  19. Hoàng Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Xuân Đình Hy sinh 1954
  21. Hoàng Xừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng văn Thiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Đàn Hy sinh 1950
  24. Hà Văn Chỉnh Hy sinh 1971 · Thái Bình
  25. Hà Xuân Dục Hy sinh 1967
  26. Hà Xuân Dục Hy sinh 1967
  27. Hà Xuân Thắng Hy sinh 1969
  28. Hà Đức Bi Hy sinh 1966
  29. Hồ Bá Tuynh Hy sinh 1968
  30. Hồ Hữu Quí Hy sinh 1972
  31. Hồ Vă ừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hồ Văn Hiến Hy sinh 1968
  33. Hồ Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. LÊ THỊ HUỆ Hy sinh 1971 · THANH HÀ - THANH CHƯƠNG - NGHỆ AN
  35. Lê Hiệu Hy sinh 1953
  36. Lê Hồng Bàng Hy sinh 1976
  37. Lê Hữu Chuần Hy sinh 1970
  38. Lê Hữu Lộc Hy sinh 1961
  39. Lê Hữu Phúc Hy sinh 1949
  40. Lê Hữu Thọ Hy sinh 1947
  41. Lê Hữu Ân Hy sinh 1949
  42. Lê Lóm Hy sinh 1950
  43. Lê Lạm Hy sinh 1950
  44. Lê Ngọc Lương Hy sinh 1970
  45. Lê Thanh Chao Hy sinh 1968 · Thủy Đường, Thủy Nguyên, Hải Phòng
  46. Lê Thế Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Thị Châu Hy sinh 1969 · Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh
  48. Lê Thị Dúng Hy sinh 1968
  49. Lê Trình Hy sinh 1947
  50. Lê Tôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Uý Hy sinh 1951
  52. Lê Vân Hy sinh 1966
  53. Lê Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Văn Bền Hy sinh 1972
  55. Lê Văn Lương Hy sinh 1969 · SƠN TRƯỜNG, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH
  56. Lê Văn Phông Hy sinh 1967 · ĐỀ CHUN, ĐỀ BẮC - HÀ BẮC
  57. Lê Văn Phước Hy sinh 1953
  58. Lê Văn Rô Hy sinh 1965
  59. Lê Văn Sang Hy sinh 1968
  60. Lê Văn Sảng Hy sinh 1953
  61. Lê Văn Thoả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Đề Hy sinh 1971
  63. Lê Xuân Liêm Hy sinh 1971
  64. Lê văn Hồng Hy sinh 1968
  65. Lê văn Tý Hy sinh 1972
  66. Lê Đức Căn Hy sinh 1947
  67. Lưu Văn Linh Hy sinh 1970 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây
  68. Lục Văn Quán Hy sinh 1968
  69. MAI VĂN TẤN 1945 – 1969 · THÔN TRÌ, THƯỢNG LÂM - MỸ ĐỨC, HÀ TÂY
  70. Mai Ngọc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Mai Trọng Đắc Hy sinh 1972
  72. Mai Văn Huy Hy sinh 1967
  73. Mai Xuân ánh Hy sinh 1968
  74. NGUYỄN THỊ CA Hy sinh 1969 · Hoàng Quý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  75. Nguyễn Anh Tuấn Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Bá Tuynh Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Bá Tuyết Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Công Hoà Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Cấu Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Dợ Hy sinh 1950
  82. Nguyễn Hoan Hy sinh 1948
  83. Nguyễn Hào Hy sinh 1949
  84. Nguyễn Hữu Hấn Hy sinh 1953
  85. Nguyễn Hữu Miến Hy sinh 1967
  86. Nguyễn Hữu Nam Hy sinh 1970 · NAM TÂN - NAM ĐÀN - NGHỆ AN
  87. Nguyễn Hữu Nghĩ Hy sinh 1969
  88. Nguyễn Hữu Toả Hy sinh 1966
  89. Nguyễn Liêm Hy sinh 1947
  90. Nguyễn Liển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Lộc Hy sinh 1950
  92. Nguyễn Mân Hy sinh 1947
  93. Nguyễn Niêu Hy sinh 1950
  94. Nguyễn Quang Chuộng Hy sinh 1964
  95. Nguyễn Quang Ngại Hy sinh 1951
  96. Nguyễn Quang Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Quang Tạ Hy sinh 1972
  98. Nguyễn Sơn Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Thanh Cháu Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1968