Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hiền ninh, Quảng Bình

Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thương Hy sinh 1967
  2. Nguyễn Thưởng Hy sinh 1947
  3. Nguyễn Thắc Trình Hy sinh 1966
  4. Nguyễn Thế Viên Hy sinh 1968 · NGỌC ĐÀM, TÂN NGẠN - HÀ BẮC
  5. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1966
  6. Nguyễn Thị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Dinh Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Thị Duyên Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Thị Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Thị Hồng Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Thị Khiên Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Thị Kiếm Hy sinh 1966
  15. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1967
  16. Nguyễn Thị Tho Hy sinh 1966
  17. Nguyễn Thị Thạnh Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Thị Đìa Hy sinh 1951
  19. Nguyễn Tiến Tân Hy sinh 1966
  20. Nguyễn Trung Kim Nam Hà
  21. Nguyễn Trường Cang Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Trường Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Trường Cư Hy sinh 1967
  24. Nguyễn Trường Dường Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Trường Hoan Hy sinh 1953
  26. Nguyễn Trường Lẹm Hy sinh 1950
  27. Nguyễn Trường Sâm Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Trường Truật Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Trọng Vỵ Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Tường Tri Hy sinh 1947
  31. Nguyễn Viết Noong Hy sinh 1947
  32. Nguyễn Viết Thành Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Viết Vẽ Hy sinh 1947
  34. Nguyễn Văn Chiền Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Càn Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Văn Dim Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Hãi Hy sinh 1966
  38. Nguyễn Văn Khám Hy sinh 1952
  39. Nguyễn Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Lạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Sào Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Văn Sách Hy sinh 1951
  43. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1967 · PHÙ CHÂU, TIÊN SƠN - HÀ BẮC
  45. Nguyễn Văn Tuyên Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Văn Xão Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Xảo Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Xuân Biên Hy sinh 1969 · YÊN ĐỊNH THANH HÓA
  49. Nguyễn Xuân Chĩnh Hy sinh 1971 · Ô Bì, Nghĩa Hưng
  50. Nguyễn Xuân Nam Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Xuân Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Đức Hoà Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Đức Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Đức Nhiên Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Đức Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Mỹ Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ngô Tiến Tới Hy sinh 1972 · Xuân Sơn, Đông Triều, Quảng Ninh
  59. Ngô Xuân Tường Hy sinh 1971 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  60. Ngô Đăng Ký Hy sinh 1972 · Hà Tiên - Việt Tiến - Hà Bắc
  61. Ngô Đức Chung Hy sinh 1970
  62. Ngọc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Ngọc Văn Hành Hy sinh 1966
  64. Ngọc Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. PHẠM THANH LẠC Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Công Chinh Hy sinh 1971
  67. Phan Thanh Lạc Hy sinh 1966
  68. Phan Tăng Hy sinh 1968
  69. Phan Văn Trĩ Hy sinh 1968
  70. Phan Xuân Cam Hy sinh 1967
  71. Phan Xuân Huyên Hy sinh 1971 · PHỦ ĐA - THƯ TRÌ - THÁI BÌNH
  72. Phan Đình Quyên Hy sinh 1968
  73. Phan Đình Quyên Hy sinh 1968
  74. Phùng Minh Kế Hy sinh 1969
  75. Phùng T Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Kim Sơn Hy sinh 1968
  77. Phạm Ngọc Cương Hy sinh 1966
  78. Phạm Ngọc Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phạm Phúc Hy sinh 1947
  80. Phạm Quốc Định Hy sinh 1972 · PHÚ HỘ - PHÙ NINH - VĨNH PHÚC
  81. Phạm Thanh Độ Hy sinh 1967 · Thọ Minh, Ngọc Lạc
  82. Phạm Thị Kim Thọ Hy sinh 1967
  83. Phạm Thị Liêu Hy sinh 1968
  84. Phạm Văn Nư Hy sinh 1971
  85. Phạm Văn Quyến Hy sinh 1967
  86. Phạm Văn Số Hy sinh 1968 · Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa
  87. Phạm Văn Đa Hy sinh 1972
  88. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1969
  89. Quách Xuân Quý Hy sinh 1968 · Phượng Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
  90. Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Thái Đoàn Trường Hy sinh 1968
  92. Thị Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Tr Quang Viện Hy sinh 1968
  94. Triệu Thị Hà Hy sinh 1972
  95. Triệu Tân Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Bàng Hy sinh 1968
  97. Trương Choẳn Hy sinh 1966
  98. Trương Công Bừu Hy sinh 1973
  99. Trương Công Lởi Hy sinh 1968
  100. Trương Lực Hy sinh 1982