xã Hiền ninh

Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1966
  2. Nguyễn Thị Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thị Dinh Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Thị Duyên Hy sinh 1967
  5. Nguyễn Thị Hoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Thị Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Thị Hồng Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Thị Khiên Hy sinh 1968
  10. Nguyễn Thị Kiếm Hy sinh 1966
  11. Nguyễn Thị Loan Hy sinh 1967
  12. Nguyễn Thị Tho Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Thị Thạnh Hy sinh 1972
  14. Nguyễn Thị Đìa Hy sinh 1951
  15. Nguyễn Tiến Tân Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Trung Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Trường Cang Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Trường Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Trường Cư Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Trường Dường Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Trường Hoan Hy sinh 1953
  22. Nguyễn Trường Lẹm Hy sinh 1950
  23. Nguyễn Trường Sâm Hy sinh 1968
  24. Nguyễn Trường Truật Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Trọng Vỵ Hy sinh 1966
  26. Nguyễn Tường Tri Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Viết Noong Hy sinh 1947
  28. Nguyễn Viết Thành Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Viết Vẽ Hy sinh 1947
  30. Nguyễn Văn Chiền Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Càn Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Văn Dim Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Hãi Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Văn Khám Hy sinh 1952
  35. Nguyễn Văn Ly Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Lạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Sào Hy sinh 1947
  38. Nguyễn Văn Sách Hy sinh 1951
  39. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Văn Tuyên Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Văn Xão Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Xảo Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Xuân Biên Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Xuân Chĩnh Hy sinh 1971
  46. Nguyễn Xuân Nam Hy sinh 1967
  47. Nguyễn Xuân Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Đức Hoà Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Đức Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Đức Nhiên Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Đức Sô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ngô Mỹ Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Ngô Thị Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Ngô Tiến Tới Hy sinh 1972
  55. Ngô Xuân Tường Hy sinh 1971
  56. Ngô Đăng Ký Hy sinh 1972
  57. Ngô Đức Chung Hy sinh 1970
  58. Ngọc Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Ngọc Văn Hành Hy sinh 1966
  60. Ngọc Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phan Công Chinh Hy sinh 1971
  62. Phan Thanh Lạc Hy sinh 1966
  63. Phan Tăng Hy sinh 1968
  64. Phan Văn Trĩ Hy sinh 1968
  65. Phan Xuân Cam Hy sinh 1967
  66. Phan Xuân Huyên Hy sinh 1971
  67. Phan Đình Quyên Hy sinh 1968
  68. Phan Đình Quyên Hy sinh 1968
  69. Phùng Minh Kế Hy sinh 1969
  70. Phùng T Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Kim Sơn Hy sinh 1968
  72. Phạm Ngọc Cương Hy sinh 1966
  73. Phạm Ngọc Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Phúc Hy sinh 1947
  75. Phạm Quốc Định Hy sinh 1972
  76. Phạm Thanh Độ Hy sinh 1967
  77. Phạm Thị Kim Thọ Hy sinh 1967
  78. Phạm Thị Liêu Hy sinh 1968
  79. Phạm Văn Nư Hy sinh 1971
  80. Phạm Văn Quyến Hy sinh 1967
  81. Phạm Văn Số Hy sinh 1968
  82. Phạm Văn Đa Hy sinh 1972
  83. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1969
  84. Quách Xuân Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thái Đoàn Trường Hy sinh 1968
  86. Thị Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Tr Quang Viện Hy sinh 1968
  88. Triệu Thị Hà Hy sinh 1972
  89. Triệu Tân Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trương Bàng Hy sinh 1968
  91. Trương Choẳn Hy sinh 1966
  92. Trương Công Bừu Hy sinh 1973
  93. Trương Công Lởi Hy sinh 1968
  94. Trương Lực Hy sinh 1982
  95. Trương Minh Khiên Hy sinh 1968
  96. Trương Minh Đức Hy sinh 1972
  97. Trương Quang Hoá Hy sinh 1961
  98. Trương Quang Phụng Hy sinh 1981
  99. Trương Quang Thuyền Hy sinh 1968
  100. Trương Quang Tuy Hy sinh 1968