Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hiền ninh, Quảng Bình

Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình

290 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Minh Khiên Hy sinh 1968
  2. Trương Minh Đức Hy sinh 1972
  3. Trương Quang Hoá Hy sinh 1961
  4. Trương Quang Phụng Hy sinh 1981
  5. Trương Quang Thuyền Hy sinh 1968
  6. Trương Quang Tuy Hy sinh 1968
  7. Trương Thanh Nghệ Hy sinh 1968
  8. Trương Thành Tựu Hy sinh 1968
  9. Trương Thị Luôn Hy sinh 1967
  10. Trương Thị Mùi Hy sinh 1967
  11. Trương Thị Ân Hy sinh 1947
  12. Trương Văn Dục Hy sinh 1969
  13. Trương Văn Kha Hy sinh 1968
  14. Trương Văn Khi Hy sinh 1966
  15. Trương Văn Thể Hy sinh 1967
  16. Trương Văn Trung Hy sinh 1947
  17. Trương Văn Tơ Hy sinh 1954
  18. Trương Văn Vỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trương Văn Ê Hy sinh 1972
  20. Trương quang Thay Hy sinh 1966
  21. Trương văn Lựu Hy sinh 1954
  22. Trương Đình Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Đình Nghạnh Hy sinh 1968
  24. Trương Đình Soạn Hy sinh 1953
  25. Trương Đình Sung Hy sinh 1966
  26. Trương Đình Thiệu Hy sinh 1953
  27. Trương Đình Thêu Hy sinh 1972
  28. Trương Đình Vanh Hy sinh 1947
  29. Trương Đại Nghĩa Hy sinh 1979
  30. Trần Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Cư Hy sinh 1954
  32. Trần Duy Biểu Hy sinh 1968
  33. Trần H Ngơ Hy sinh 1971
  34. Trần Huy Liệu Hy sinh 1970
  35. Trần Kiến Dũng Hy sinh 1969
  36. Trần Ngọc Điệp Hy sinh 1966
  37. Trần Thanh Điền Hy sinh 1967
  38. Trần Thí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Thị Thí Hy sinh 1968
  40. Trần Trọng Uyển Hy sinh 1947
  41. Trần Viết Đại Hy sinh 1972
  42. Trần Văn Giáo Hy sinh 1967
  43. Trần Văn Quảng Hy sinh 1960
  44. Trần Văn Thôn Hy sinh 1968
  45. Trần Xuân Hưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Xuân Thịnh Hy sinh 1968
  47. Trần Xuân Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần văn Huyền Hy sinh 1970 · Nga Thủy, Nga Sơn, Thanh Hóa
  49. Trần Đình Khá Hy sinh 1967
  50. Trần Đại Hy sinh 1948
  51. Trần Đệ Hy sinh 1968
  52. Trịnh Huy Xuân Hy sinh 1970
  53. Trịnh Thị Vân Hy sinh 1969 · Nam Hà
  54. Tôn Văn Thắng Hy sinh 1971
  55. Võ An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Vàng Hy sinh 1968
  57. Văn Dịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Văn Long Hy sinh 1951
  60. Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Văn Thuỳ Hy sinh 1950
  62. Văn Thường Hy sinh 1950
  63. Văn Thỏn Hy sinh 1950
  64. Văn Tú Hy sinh 1966
  65. Văn Xung Hy sinh 1950
  66. Văn ái Hy sinh 1950
  67. Văn Đạm Hy sinh 1949
  68. Vĩ Long Pha Hy sinh 1971 · Hải Hưng
  69. Vũ Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Vũ Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Vũ Văn Toàn Hy sinh 1968 · Hồng Đức - Hồng Nhà - Thái Bình
  72. Vũ Xuân Như Hy sinh 1966
  73. Vũ Xuân Thiều Hy sinh 1972
  74. Vũ Đình Dục Hy sinh 1968
  75. Vũ Đình Điệt Hy sinh 1968
  76. Đ/C Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đ/C CHÂN Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đ/C THỰC Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đinh Như Nguyệt Hy sinh 1972
  80. Đinh Xuân Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đoàn Ngọc Hạnh Hy sinh 1970
  82. Đường Thiên Hy sinh 1953
  83. Đậu Hữu Vũ Hy sinh 1967
  84. Đặng Liến Hy sinh 1950
  85. Đặng Thị Thanh Hồng Hy sinh 1967 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  86. Đặng Văn Khôi Hy sinh 1967 · TIỀN PHONG, TIÊN LÃNG - VĨNH PHÚ
  87. Đặng Văn Minh Hy sinh 1972
  88. Đỗ Thị Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Trọng Thu Hy sinh 1972
  90. Đỗ Văn Lảm Hy sinh 1969 · Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa