xã Văn hoá

Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình

60 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Phúc Hy sinh 1949
  2. Cao Miền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chu Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chu Văn Sính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. La Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê De Hy sinh 1947
  7. Lê Dũng Đức Hy sinh 1967
  8. Lê Hoằng Hy sinh 1968
  9. Lê Mao Hy sinh 1947
  10. Lê Ngọc Trí Hy sinh 1969
  11. Lê Thanh Chương Hy sinh 1968
  12. Lê Thanh Doãn Hy sinh 1972
  13. Lê Tiêu Hy sinh 1949
  14. Lê Trung Thành Hy sinh 1979
  15. Lê Tuệ Hy sinh 1947
  16. Lê Tư Hiệu Hy sinh 1967
  17. Lê Văn Bình Hy sinh 1945
  18. Lê Văn Chuồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Đình Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lương Duy Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lương Duy Hảo Hy sinh 1969
  22. Lương Duy Khánh Hy sinh 1954
  23. Lương Ngọc Bệ Hy sinh 1971
  24. Lương Thị Hậu Hy sinh 1971
  25. Lương Thị Phúc Hy sinh 1972
  26. Lương Viết Hải Hy sinh 1968
  27. Lương Xuân Hậu Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Duy Lâm Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Hiệt Hy sinh 1948
  31. Nguyễn Huyên Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Hồng Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Hồng Tâm Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Hợi Hy sinh 1950
  35. Nguyễn Khắc Sung Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Ngọc Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thuỳ Hy sinh 1949
  39. Nguyễn Tương Phùng Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Viết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Văn Lăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Tụ Hy sinh 1952
  44. Ngô Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Lư Hy sinh 1947
  46. Trần Bá Hy sinh 1947
  47. Trần Lý Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Ngọc Minh Hy sinh 1979
  49. Trần Như Điệt Hy sinh 1952
  50. Trần Quý Ngư Hy sinh 1972
  51. Trần Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Thanh Tiết Hy sinh 1968
  53. Trần Trọng Kim Hy sinh 1972
  54. Trần Tý Hy sinh 1973
  55. Trần Văn Ngàn Hy sinh 1967
  56. Trần Văn Trúc Hy sinh 1973
  57. Trần Đức Quang Hy sinh 1968
  58. Trần Đức Quảng Hy sinh 1968
  59. Tạ Quang Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Tạ Văn Trãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh