Cụp ngang

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Khiêm Hy sinh 1954
  2. Anh Xuất Hy sinh 1954
  3. Bùi Duy Hỷ Hy sinh 1969
  4. Bùi Kim Ruyên Hy sinh 1969
  5. Bùi Minh Thìa Hy sinh 1969
  6. Bùi Ngọc Hoa Hy sinh 1972
  7. Bùi Thế Loan Hy sinh 1974
  8. Bùi Thị Duỵ Hy sinh 1972
  9. Bùi Tứ Bình Hy sinh 1972
  10. Bùi Viết Thắng Hy sinh 1965
  11. Bùi Văn Nòn Hy sinh 1970
  12. Bùi Văn Vang Hy sinh 1980
  13. Bùi Văn Ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Bùi Xuân Oanh Hy sinh 1973
  15. Bùi Xuân Oanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bùi văn Nâu Hy sinh 1972
  17. Chu Văn Hiệp Hy sinh 1966
  18. Chu Văn Hợp Hy sinh 1969
  19. Chu Văn Năng Hy sinh 1968
  20. Chu Văn Thênh Hy sinh 1973
  21. Chu Văn Trạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Cu Rin Hy sinh 1969
  23. Dương Khắc Vân Hy sinh 1969
  24. Dương Thanh Trường Hy sinh 1968
  25. Dương Đức Điền Hy sinh 1972
  26. Hoàng Dậu Hy sinh 1967
  27. Hoàng Hữu Ngôn Hy sinh 1967
  28. Hoàng Hữu Đàm Hy sinh 1970
  29. Hoàng Khuế Hy sinh 1967
  30. Hoàng Minh Lau Hy sinh 1970
  31. Hoàng Minh Đức Hy sinh 1969
  32. Hoàng Sáng Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hoàng Thị Hương Hy sinh 1973
  34. Hoàng Trung Hoa Hy sinh 1978
  35. Hoàng Trọng Bình Hy sinh 1972
  36. Hoàng Trọng ở Hy sinh 1972
  37. Hoàng Viết Ba Hy sinh 1972
  38. Hoàng Văn Hoan Hy sinh 1975
  39. Hoàng Văn Hà Hy sinh 1972
  40. Hoàng Văn Minh Hy sinh 1972
  41. Hoàng Văn Sùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hoàng im Hy sinh 1951
  43. Hoàng văn Minh Hy sinh 1973
  44. Hoàng văn Nhân Hy sinh 1972
  45. Hà Văn Duy Hy sinh 1972
  46. Hà Văn Hợi Hy sinh 1966
  47. Hà Đức Canh Hy sinh 1969
  48. Hồ Công Hán Hy sinh 1972
  49. Hồ Hiếu Kiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hồ Sĩ Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hồ Thanh Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hồ Tân Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hồ Văn Bình Hy sinh 1972
  54. Hồ Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hồ Xuân Song Hy sinh 1968
  56. Hồ sĩ Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hồ Đại Đinh Hy sinh 1972
  58. Hồng Nhị Hy sinh 1972
  59. Hứa Văn Năm Hy sinh 1970
  60. Lê Bòn Hy sinh 1968
  61. Lê Duy Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1969
  63. Lê Khắc Dư Hy sinh 1969
  64. Lê Khể Hy sinh 1952
  65. Lê Kế Hy sinh 1968
  66. Lê Liêm Hy sinh 1952
  67. Lê Ngọc Hương Hy sinh 1970
  68. Lê Ngọc Đản Hy sinh 1973
  69. Lê Phưởng Hy sinh 1947
  70. Lê Thí Ba Hy sinh 1972
  71. Lê Thị Yến Hy sinh 1971
  72. Lê U Hy sinh 1969
  73. Lê Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Mê Hy sinh 1972
  76. Lê Văn Xuyên Hy sinh 1970
  77. Lê Xuân Bình Hy sinh 1972
  78. Lê Xuân Chung Hy sinh 1967
  79. Lê xuân Luyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Đình Khãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Đình Thắng Hy sinh 1973
  82. Lê Đức Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lý Công Huy Hy sinh 1979
  84. Lý Công Thương Hy sinh 1972
  85. Lưu Văn Thuyết Hy sinh 1972
  86. Lưu Đức Vinh Hy sinh 1970
  87. Lương Văn Quế Hy sinh 1969
  88. Lương Xuân Bình Hy sinh 1973
  89. Mai Tiến Sơn Hy sinh 1970
  90. Mai Văn Đệ Hy sinh 1970
  91. Mai Xuân Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Bá Trung Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Công Long Hy sinh 1980
  94. Nguyễn Công Thận Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Cường Hy sinh 1953
  96. Nguyễn Danh Tản Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Duy Đến Hy sinh 1973
  98. Nguyễn Hai Hy sinh 1959
  99. Nguyễn Hồng Dưới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Hữu Khoái Hy sinh 1969