Cụp ngang

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Tam Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1970
  3. Nguyễn Hữu Y Hy sinh 1968
  4. Nguyễn Khắc Long Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Kinh Hy sinh 1946
  6. Nguyễn Lân Hy sinh 1969
  7. Nguyễn Minh Cai Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Nghĩa Hy sinh 1953
  10. Nguyễn Ngọc Bảo Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1973
  12. Nguyễn Ngọc Hùng Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Ngọc Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Như Vẽ Hy sinh 1970
  15. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Quã Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Sinh Đàm Hy sinh 1972
  18. Nguyễn Sĩ Đức Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Thanh Thế Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Thanh Tâm Hy sinh 1967
  21. Nguyễn Thanh Đạt Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1972
  23. Nguyễn Thế Dưng Hy sinh 1969
  24. Nguyễn Thế Thuỳ Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Thị Hấn Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Thị Trung Hy sinh 1971
  28. Nguyễn Trung Quang Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Trung Tường Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Trọng Tiệp Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Trọng Vận Hy sinh 1967
  32. Nguyễn Tờn Hy sinh 1966
  33. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1979
  34. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  35. Nguyễn Văn Chuyên Hy sinh 1970
  36. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Cổn Hy sinh 1948
  38. Nguyễn Văn Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1978
  40. Nguyễn Văn Gối Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1970
  44. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Liệt Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Văn Luận Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Nuôi Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Quốc Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Văn Ry Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Thiết Hy sinh 1952
  58. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Thuật Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1970
  61. Nguyễn Văn Thót Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Tiết Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Tuệ Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Văn Tờn Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Đôi Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Xuân Nghiệp Hy sinh 1977
  69. Nguyễn Xuân Phong Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1970
  71. Nguyễn văn Cù Hy sinh 1965
  72. Nguyễn văn Ky Hy sinh 1967
  73. Nguyễn văn Thiện Hy sinh 1971
  74. Nguyễn á Hy sinh 1968
  75. Nguyễn Đình Báu Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Đình Hoàng Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Đình Hạng Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Đức Lựu Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Đức Đậu Hy sinh 1973
  80. NguyễnVăn Thế Hy sinh 1972
  81. Ngô Gia Liêu Hy sinh 1971
  82. Ngô Khắc Quảng Hy sinh 1968
  83. Ngô Khắc Tình Hy sinh 1972
  84. Ngô Thanh Nghị Hy sinh 1970
  85. Ngô Tất Thắng Hy sinh 1973
  86. Ngô Văn Bữu Hy sinh 1969
  87. Ngô Văn Duế Hy sinh 1947
  88. Ngô Văn Dữ Hy sinh 1954
  89. Ngô Văn Kiệc Hy sinh 1972
  90. Ngô Văn Ninh Hy sinh 1972
  91. Ngô Văn Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Ngô Văn Viên Hy sinh 1972
  93. Ngô Đình Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Ngô Đình Bình Hy sinh 1972
  95. Ngô Đình Cổn Hy sinh 1947
  96. Ngô Đình Thâm Hy sinh 1967
  97. Ngô Đình Thường Hy sinh 1971
  98. Ngô Đình Thản Hy sinh 1953
  99. Ngô Đình Vạn Hy sinh 1968
  100. Ngô Đình Ước Hy sinh 1972