Cụp ngang

Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình

281 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Đăng Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Ngô Đại Hy sinh 1953
  3. Ngô Đức Việt Hy sinh 1973
  4. Nông Văn Sáng Hy sinh 1968
  5. Nông Văn Thất Hy sinh 1971
  6. Nông Văn Thịnh Hy sinh 1968
  7. Phan Châu Hy sinh 1952
  8. Phan Thị Thanh Hy sinh 1971
  9. Phan Văn Luân Hy sinh 1970
  10. Phùng Ngọc Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Phạm Huy Dủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Ngọc Hoa Hy sinh 1972
  13. Phạm Ngọc Khôn Hy sinh 1972
  14. Phạm Quang Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Thanh Xuân Hy sinh 1972
  16. Phạm Văn Đương Hy sinh 1969
  17. Phạm Xuân Sinh Hy sinh 1969
  18. Phạm văn Túc Hy sinh 1968
  19. Quách Thanh Xuân Hy sinh 1969
  20. Tràn Văn Thanh Hy sinh 1972
  21. Trương Văn Nhàn Hy sinh 1968
  22. Trần Hiếu Hỷ Hy sinh 1970
  23. Trần Quang Hy sinh 1972
  24. Trần Quốc ẩm Hy sinh 1966
  25. Trần Thị Miễn Hy sinh 1973
  26. Trần Văn Duệ Hy sinh 1949
  27. Trần Văn Huỳnh Hy sinh 1972
  28. Trần Văn Hích Hy sinh 1971
  29. Trần Văn Hồng Hy sinh 1972
  30. Trần Văn Hớn Hy sinh 1947
  31. Trần Văn Kiều Hy sinh 1970
  32. Trần Văn Nga Hy sinh 1967
  33. Trần Văn Phong Hy sinh 1981
  34. Trần Văn Sanh Hy sinh 1968
  35. Trần Văn Sơn Hy sinh 1972
  36. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Tài Hy sinh 1953
  39. Trần Văn Tâm Hy sinh 1979
  40. Trần Văn Tình Hy sinh 1973
  41. Trần Văn Tư Hy sinh 1969
  42. Trần nam Ninh Hy sinh 1972
  43. Trần văn Vân Hy sinh 1967
  44. Trần xuân Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Đăng Ninh Hy sinh 1969
  46. Trịnh Quang Bản Hy sinh 1969
  47. Trịnh Quang Học Hy sinh 1972
  48. Trịnh Văn Xược Hy sinh 1972
  49. Tô Huy Trinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Tạ Văn Vang Hy sinh 1970
  51. Vũ Công Khanh Hy sinh 1970
  52. Vũ Hồng Quế Hy sinh 1967
  53. Vũ Khắc Khoan Hy sinh 1973
  54. Vũ Ngọc Đáo Hy sinh 1973
  55. Vũ Tiến Sinh Hy sinh 1970
  56. Vũ Đình Khinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Vũ Đình Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Vương Đình Khang Hy sinh 1970
  59. Đinh Công Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đinh Thị Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đinh Thị Trung Hy sinh 1971
  62. Đinh Trọng Loan Hy sinh 1968
  63. Đinh Văn Ba Hy sinh 1972
  64. Đinh Xuân Nư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đinh sĩ Nguyện Hy sinh 1972
  66. Đoàn Văn Trình Hy sinh 1970
  67. Đoàn Văn Vinh Hy sinh 1969
  68. Đàm Khắc Trung Hy sinh 1969
  69. Đặng Văn Phán Hy sinh 1972
  70. Đặng Văn Tô Hy sinh 1971
  71. Đổ Trung Thành Hy sinh 1967
  72. Đỗ Linh Hợi Hy sinh 1972
  73. Đỗ Minh Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Minh Thái Hy sinh 1967
  75. Đỗ Ngọc Lan Hy sinh 1968
  76. Đỗ Thanh Đương Hy sinh 1970
  77. Đỗ Xuân Hoà Hy sinh 1969
  78. Đỗ Xuân Hừa Hy sinh 1966
  79. Đỗ Xuân Quang Hy sinh 1973
  80. Đỗ văn Thám Hy sinh 1972
  81. Đỗ Đình Dao Hy sinh 1967