xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Tĩnh Hy sinh 1968
  2. Bùi Công Đông Hy sinh 1967
  3. Bùi Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Huy Liên Hy sinh 1967
  5. Bùi Hữu Lý Hy sinh 1973
  6. Bùi Hữu Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Hữu Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Kim Định Hy sinh 1960
  9. Bùi Kình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Ngọc Rơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Bùi Quang Ngoạn Hy sinh 1972
  14. Bùi Quang Thía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Bùi Quốc Tuynh Hy sinh 1972
  16. Bùi Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Bùi Thanh Liêm Hy sinh 1972
  18. Bùi Thanh Rực Hy sinh 1972
  19. Bùi Thuỳ Hy sinh 1947
  20. Bùi Thái An Hy sinh 1982
  21. Bùi Thế Thụ Hy sinh 1969
  22. Bùi Trung Lập Hy sinh 1948
  23. Bùi Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Bùi Viết Ngôn Hy sinh 1971
  25. Bùi Văn Chén Hy sinh 1968
  26. Bùi Văn Hoàn Hy sinh 1949
  27. Bùi Văn Hợi Hy sinh 1968
  28. Bùi Văn Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Bùi Văn Phong Hy sinh 1968
  30. Bùi Văn Vy Hy sinh 1966
  31. Bùi Văn Vẫn Hy sinh 1968
  32. Bùi Xuân Dỹ Hy sinh 1966
  33. Bùi Xuân Huy Hy sinh 1972
  34. Bùi Xuân Lai Hy sinh 1972
  35. Bùi Xuân Lâm Hy sinh 1979
  36. Bùi Xuân Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Bùi Xuân Sữu Hy sinh 1968
  38. Bùi thị Trắc Hy sinh 1948
  39. Bùi tữ Bình Hy sinh 1977
  40. Bùi văn Cừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Bùi văn Nhu Hy sinh 1966
  42. Bùi văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Bùi Đăng Chảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Bùi Đức Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Bùi đức Lẫm Hy sinh 1972
  46. Bạch Đức Tu Hy sinh 1972
  47. Cao Côn Hy sinh 1954
  48. Cao Khãi Bình Hy sinh 1968
  49. Cao Phương Hy sinh 1953
  50. Cao Sĩ Đàn Hy sinh 1967
  51. Cao Xuân Việt Hy sinh 1972
  52. Chu Thị Bắc Hy sinh 1970
  53. Chu Văn Bút Hy sinh 1967
  54. Chu Văn Thảo Hy sinh 1968
  55. Châu Khuông Hy sinh 1951
  56. Châu Ngoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Châu Thị Con Hy sinh 1951
  58. Dương Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Dương Bá Sâm Hy sinh 1968
  60. Dương Công Báy Hy sinh 1967
  61. Dương Công Cang Hy sinh 1949
  62. Dương Công Chăm Hy sinh 1968
  63. Dương Công Côn Hy sinh 1952
  64. Dương Công Du Hy sinh 1950
  65. Dương Công Dứa Hy sinh 1948
  66. Dương Công Hụng Hy sinh 1948
  67. Dương Công Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Dương Công Minh Hy sinh 1950
  69. Dương Công Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Dương Công Sừ Hy sinh 1972
  71. Dương Công Tai Hy sinh 1967
  72. Dương Công Thêm Hy sinh 1973
  73. Dương Công Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Dương Công Viện Hy sinh 1972
  75. Dương Công Đôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Dương Công Đồng Hy sinh 1953
  77. Dương Công ồ Hy sinh 1947
  78. Dương Dư Hy sinh 1954
  79. Dương Dược Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Dương Giẹo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Dương Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Dương Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Dương Hồng Cơ Hy sinh 1973
  84. Dương Hữu Hoàn Hy sinh 1947
  85. Dương Hữu Mạo Hy sinh 1947
  86. Dương Hữu Ngạc Hy sinh 1952
  87. Dương Hữu Xếp Hy sinh 1969
  88. Dương Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Dương Ngô Liên Hy sinh 1965
  90. Dương Pháp Hy sinh 1950
  91. Dương Quang Bền Hy sinh 1956
  92. Dương Quang Chắt Hy sinh 1967
  93. Dương Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Dương Thế Kỹ Hy sinh 1972
  95. Dương Thị Thanh Hy sinh 1968
  96. Dương Thị Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Dương Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Dương Tấn Đản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Dương Văn Cái Hy sinh 1948
  100. Dương Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh