xã Mai thuỷ

Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình

1.668 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Gạch Hy sinh 1968
  2. Dương Văn Hoạt Hy sinh 1949
  3. Dương Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Dương Văn Hảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Dương Văn Lảng Hy sinh 1967
  6. Dương Văn Lảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Dương Văn Quyền Hy sinh 1954
  8. Dương Văn Thái Hy sinh 1981
  9. Dương Văn Ve Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Văn Đông Hy sinh 1972
  11. Dương Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Dương bá Sanh Hy sinh 1954
  13. Dương bá Sảnh Hy sinh 1972
  14. Dương hữu Ngọc Hy sinh 1951
  15. Dương Đăng Uy Hy sinh 1943
  16. Dương Đặng Lân Hy sinh 1968
  17. Dương Đệ Chúng Hy sinh 1949
  18. Dương Đệ Khôi Hy sinh 1950
  19. Dương Đệ Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Đệ Uy Hy sinh 1967
  21. Dương Đệ Xô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Dương Đức Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Dương Đức Em Hy sinh 1950
  24. Dương Đức ới Hy sinh 1967
  25. Dương đệ Tuyến Hy sinh 1979
  26. H Q Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hoàn Văn Hồng Hy sinh 1972
  28. Hoàng Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Con Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Cán Hy sinh 1951
  32. Hoàng Công Kỹ Hy sinh 1973
  33. Hoàng Công Trì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hoàng Cảnh Đoát Hy sinh 1967
  35. Hoàng Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hoàng Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Hoàng Diêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hoàng Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Hoàng Hấp Hy sinh 1947
  40. Hoàng Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hoàng Minh Kữu Hy sinh 1970
  42. Hoàng Minh Trọng Hy sinh 1973
  43. Hoàng Minh Tuân Hy sinh 1967
  44. Hoàng Ngâm Hy sinh 1968
  45. Hoàng Ngọc Lâm Hy sinh 1967
  46. Hoàng Quang Kỳ Hy sinh 1966
  47. Hoàng Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Hoàng Quãng Ký Hy sinh 1947
  49. Hoàng Quãng Tá Hy sinh 1950
  50. Hoàng So Hy sinh 1947
  51. Hoàng Thanh Hy sinh 1967
  52. Hoàng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hoàng Thạch Hy sinh 1967
  54. Hoàng Thị Khe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hoàng Thị Lành Hy sinh 1951
  56. Hoàng Thị Miên Hy sinh 1972
  57. Hoàng Thị Thoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hoàng Thị Thuyết Hy sinh 1970
  59. Hoàng Thị Uynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Hoàng Thị Đoác Hy sinh 1951
  61. Hoàng Trành Hy sinh 1950
  62. Hoàng Tấn Thiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Hoàng Viếc Hy sinh 1969
  64. Hoàng Văn Bi Hy sinh 1972
  65. Hoàng Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Hoàng Văn Cẩn Hy sinh 1968
  67. Hoàng Văn Dũng Hy sinh 1980
  68. Hoàng Văn Dồ Hy sinh 1968
  69. Hoàng Văn Luyện Hy sinh 1968
  70. Hoàng Văn Lân Hy sinh 1969
  71. Hoàng Văn Lê Hy sinh 1968
  72. Hoàng Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hoàng Văn Mai Hy sinh 1953
  74. Hoàng Văn Mênh Hy sinh 1971
  75. Hoàng Văn Nận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hoàng Văn Quy Hy sinh 1978
  77. Hoàng Văn Tha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Hoàng Văn Thêm Hy sinh 1968
  79. Hoàng Văn Thư Hy sinh 1966
  80. Hoàng Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Văn Tiến Hy sinh 1973
  82. Hoàng Văn Ty Hy sinh 1967
  83. Hoàng Văn Tăng Hy sinh 1968
  84. Hoàng Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hoàng Văn Uẫn Hy sinh 1967
  86. Hoàng Văn Ve Hy sinh 1968
  87. Hoàng Văn Vinh Hy sinh 1965
  88. Hoàng Văn Vận Hy sinh 1967
  89. Hoàng Xuân Dưỡng Hy sinh 1974
  90. Hoàng cảnh Hạt Hy sinh 1967
  91. Hoàng mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Hoàng văn Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hoàng văn Minh Hy sinh 1971
  94. Hoàng văn Miên Hy sinh 1971
  95. Hoàng Ân Hy sinh 1953
  96. Hoàng Đoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Hoàng Đình Dũng Hy sinh 1973
  98. Hoàng Đình Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Hoàng Đình Hạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Hoàng Đình Lâm Hy sinh 1972