xã Quảng trung

Huyện Bố Trạch, Quảng Bình

114 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Hoành Hy sinh 1947
  2. Hoàng Nhuần Hy sinh 1972
  3. Hoàng Quang Duột Hy sinh 1949
  4. Hoàng Quang Mận Hy sinh 1975
  5. Hoàng Trọng Thanh Hy sinh 1965
  6. Hoàng Văn Tiểng Hy sinh 1947
  7. Hoàng Đình Lộc Hy sinh 1947
  8. Hồ Chư Hy sinh 1967
  9. Hồ Diệp Hy sinh 1949
  10. Hồ Ngọc Lượng Hy sinh 1968
  11. Hồ Nhịu Hy sinh 1947
  12. Hồ Nữu Hy sinh 1949
  13. Hồ Quang Diệu Hy sinh 1954
  14. Hồ Quý Iến Hy sinh 1968
  15. Hồ Thiêm Hy sinh 1968
  16. Hồ Thị Bảy Hy sinh 1967
  17. Hồ Thị Doàn Hy sinh 1970
  18. Hồ Văn Nhụ Hy sinh 1947
  19. Lê Hoà Hy sinh 1949
  20. Lê Huyên Hy sinh 1949
  21. Lê Ken Hy sinh 1949
  22. Lê Ngôn Hy sinh 1949
  23. Lê Náo Hy sinh 1949
  24. Lê Quang Chu Hy sinh 1949
  25. Lê Quang Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Quang Tịnh Hy sinh 1974
  27. Lê Quý Hy sinh 1947
  28. Lê Soa Hy sinh 1949
  29. Lê Thanh Toàn Hy sinh 1969
  30. Lê Văn Diệc Hy sinh 1967
  31. Lê Văn Diệc Hy sinh 1948
  32. Lê Văn Dần Hy sinh 1972
  33. Lê Văn Hiệu Hy sinh 1947
  34. Lê Văn Lịch Hy sinh 1967
  35. Lê Văn Quý Hy sinh 1969
  36. Lê Văn Sơn Hy sinh 1979
  37. Lê Văn Sự Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Thiết Hy sinh 1969
  39. Lê Văn Thiền Hy sinh 1949
  40. Lê Văn Triện Hy sinh 1950
  41. Lê Vờng Hy sinh 1949
  42. Lê Vợi Hy sinh 1946
  43. Lê Xuân Hoà Hy sinh 1969
  44. Lê thị Luyên Hy sinh 1947
  45. Lê văn Quyết Hy sinh 1969
  46. Lê Đình Quý Hy sinh 1967
  47. Lê Đình Tạo Hy sinh 1947
  48. Lê Đức Hoá Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Bi Hy sinh 1956
  50. Nguyễn Bút Hy sinh 1949
  51. Nguyễn Bổng Hy sinh 1949
  52. Nguyễn Cật Hy sinh 1949
  53. Nguyễn Huề Hy sinh 1947
  54. Nguyễn Huệ Hy sinh 1953
  55. Nguyễn Hữu Lân Hy sinh 1967
  56. Nguyễn Hữu Sào Hy sinh 1965
  57. Nguyễn Hữu Văn Hy sinh 1979
  58. Nguyễn Khi Hy sinh 1949
  59. Nguyễn Khuyến Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Minh Sơn Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Quang Cảnh Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Sinh Hy sinh 1971
  64. Nguyễn Thanh Tân Hy sinh 1981
  65. Nguyễn Thuyết Hy sinh 1967
  66. Nguyễn Thị Suyên Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Thịnh Hy sinh 1948
  68. Nguyễn Tiến Hy sinh 1948
  69. Nguyễn Toại Hy sinh 1949
  70. Nguyễn Trong Ngân Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Trân Hy sinh 1949
  72. Nguyễn Trọng Chước Hy sinh 1971
  73. Nguyễn Trọng Lợi Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Văn Lê Hy sinh 1966
  75. Nguyễn Văn Đối Hy sinh 1969
  76. Nguyễn Đình Cảnh Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Đình Khuyến Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Đình Trọng Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Đô Hy sinh 1954
  80. Phan Thị Thái Hy sinh 1972
  81. Phan Xuân Nhoạn Hy sinh 1974
  82. Phạm Anh Tú Hy sinh 1972
  83. Phạm Biểu Hy sinh 1949
  84. Phạm Bá Long Hy sinh 1949
  85. Phạm Chữ Hy sinh 1971
  86. Phạm Hằng Hy sinh 1947
  87. Phạm Ngược Hy sinh 1947
  88. Phạm Ngọc Anh Hy sinh 1950
  89. Phạm Ngọc Hiếu Hy sinh 1966
  90. Phạm Quang Huống Hy sinh 1972
  91. Phạm Quang Mởn Hy sinh 1949
  92. Phạm Quang Xự Hy sinh 1969
  93. Phạm Thướu Hy sinh 1949
  94. Phạm Thẩn Hy sinh 1947
  95. Phạm Toại Hy sinh 1949
  96. Phạm Tương Hy sinh 1949
  97. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1948
  98. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1978
  99. Phạm Văn Tú Hy sinh 1968
  100. Phạm Văn Tạo Hy sinh 1966