Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

510 người khớp “Bé” trong 90 danh sách · trang 6/17

  1. Bê Ích Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 11/10/1968 Khu 10, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm công Bè Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Nhu Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thỏ An- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bế Văn Phình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Bủa- Yên Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cát Nhơn- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Bế Văn Sỏn (Sơn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 (88-26)04 Plyiranglôkram Xem đầy đủ →
  9. Bế Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 20/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  10. Bế Ích Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/12/1969 (93-13)06 Đăk Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  11. Bế Văn Coóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thin Phong- Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 23/08/1969 (70-74)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  12. Bế Ích Biền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  13. Mai Văn Be Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 21/02/1969 Khu Vực 02 300-54.500 Ngọc Tơ Lum Xem đầy đủ →
  14. Bế Trọng Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồn Chợ- Hữu Lễ- Văn Quan Hy sinh: 26/06/1969 Làng Huỳnh, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Bế Văn Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nà Páng- Chi Phương- Tràng Định Hy sinh: 26/06/1969 Làng lập mùi, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Bế Văn Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Chi Phương- Tràng Đinh Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Bế Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ Trung PleiKu Xem đầy đủ →
  18. Đàm Bế Doanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1970 (90-70)08 Mộ số 6 Xem đầy đủ →
  19. Bế Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1970 (89-41)03 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  20. Bế Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đức Xuân- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)09 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  21. Bế Văn Chật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Bế Đức Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bằng Mục- Chi Lăng Hy sinh: 25/01/1970 Cách làng 500m , K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Bế Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đông Thượng- Bạch Thông Hy sinh: 5/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Bệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Hà- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xí nghiệp giấy K62- Phú Lương Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 m7 Xem đầy đủ →
  26. Bế Văn Méo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 25/06/1972 (72-08)05 Tân Phú mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bế Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1972 Tây nam Chư Tụt Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Sơn- Tân Trào- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bế Văn Trương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Tiến- Tràng Định Hy sinh: 25/12/1972 (41-20)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông An- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/10/1972 (13-87)06 Plei Mloc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.