E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ
30 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
30 người
- Hoàng Đức Hoàng (tức Toan) Thượng Quan, Ngân Sơn Đơn vị: c8 d117 234 Cấp bậc: Binh nhất · Lái xe Hy sinh: 06/01/1973 Nơi hy sinh: Quảng Bình Mai táng ban đầu: Minh Hóa Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Duân Sinh 1943 · An Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Dbộ117c234 Cấp bậc: Trung sỹ · Y tá Hy sinh: 10/03/1973 Nơi hy sinh: ĐT 25 Mai táng ban đầu: ĐT 25 Xem đầy đủ →
- Khổng Kim Chung Sinh 1949 · Thọ Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: D bộ 30 234 Cấp bậc: Trung sỹ · Chiến sỹ Hy sinh: 4/9/1973 Nơi hy sinh: Bệnh xá tỉnh đội Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộc Hòa An, Chiêm Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 117, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Lái xe Hy sinh: 29/01/1973 Nơi hy sinh: Q 29 B.T 37, Đoàn 470 Mai táng ban đầu: ( Q29 B.T. 37 Đoàn 470 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Toán Sinh 1945 · Xóm Trần, Xuân Tân, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Trung sỹ · Khẩu đội trưởng Hy sinh: 23/05/1974 Nơi hy sinh: Diên Bình, Đắc Tô, Kon Tum Mai táng ban đầu: Thôn 1, xã Diên Bình, Đắc Tô, Kom Tum (16+900 Y09+860) 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Thuật Sinh 1950 · Trung Hải, Quang Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-84)03 07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nhạn Sinh 1948 · Thành Tiến, Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 12/04/1975 Nơi hy sinh: Cam Ranh, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Đất Ông Liễu, xã Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Quyền Sinh 1952 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 11/03/1975 Nơi hy sinh: Thị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (07-82) Buôn Mê Thuột m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thường Sinh 1950 · Thanh Nga, Hoàng Tinh, Hoàng Hóa,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Hạ sỹ · Quản Lý Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa, Mai táng ban đầu: ((21-48)06 M'GÂM 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cải Sinh 1945 · Cổ Độ, Cổ Đô, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Khánh Dương Khánh Hòa Mai táng ban đầu: Bản Đồ M'Gấm 12-54 1/50000 Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Ngô Can Sinh 1951 · Thạch Giám, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 19/03/1975 Nơi hy sinh: Bệnh Xá E 198 Mai táng ban đầu: NT. Bệnh Xá E 198 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phương Đông Sinh 1953 · Số 8, Khối 7, Khu Phố Trần Đăng Ninh, Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 09/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Đức Lập, Quảng Đức Mai táng ban đầu: (86- 89)08 Đangok NT Viện F10 Đường 22 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Viện Tây Bắc Ban Mê Thuột 2 km Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Kỳ Ân Thượng, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Ban TM E234 Cấp bậc: Thiếu úy · GV Huấn Luyện Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Quận Khánh Dương Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (12-54)01 M'Gấm Khánh Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Trực Sinh 1947 · Tô Khê, Phú Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Chuẩn úy · C viên phó Hy sinh: 30/04/1975 Nơi hy sinh: Gần Sân Bay Tân Sơn Nhất Mai táng ban đầu: (11-69)09NT Lạc Quang Tân Thới Nhất mộ 75 Sài Gòn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Sinh 1954 · Xóm Trại, Thanh Văn, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 17/03/1975 Nơi hy sinh: Sân bay Hòa Bình, Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: (02-84)03 Buôn Mê Thuột mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến Sĩ Hy sinh: 13/04/1975 Nơi hy sinh: Đường 11, KM 40, Ninh Thuân Mai táng ban đầu: KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chương Sinh 1945 · Suối Bón, Yên Minh, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Trung sỹ · Lái Xe Hy sinh: 22/03/1975 Nơi hy sinh: Khánh Dương, Khánh Hòa Mai táng ban đầu: (21-48)06 M'GÂM 1/50000 Xem đầy đủ →
- Châm Công Hưng Sinh 1952 · Xóm Đậu Phú Tiến, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến Sĩ Hy sinh: 01/02/1975 Nơi hy sinh: Tây Ban Mê Thuột, Đắc Lắc Mai táng ban đầu: Mất Xác Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tự Sinh 1950 · Đông Hưng, Nham Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Hạ sỹ · chiến sĩ Hy sinh: 28/05/1973 Nơi hy sinh: Tân Cảnh Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Tân Cảnh, Kon Tum An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 3; Ô 3; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đại Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 38, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Trung sỹ · A phó Hy sinh: 16/03/1974 Nơi hy sinh: Sân bay Phượng Hoàng Kon Tum Mai táng ban đầu: Trạm xá Tỉnh đội Kon Tum (Đắc Tô) An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phúc Sinh 1943 · Long Kiên, Nhà Bè, Gia Định Đơn vị: c29 đoàn 372 TLPháo thuộcE234 Cấp bậc: Thiếu úy · kỹ sư pháo Hy sinh: 06/09/1973 Nơi hy sinh: Xá 34 Mai táng ban đầu: gần khu E234 An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 2; Ô 3; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hùng Sinh 1952 · Xóm Mới, Khu Đống Đa, thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Cấp bậc: Hạ sỹ · C.Sỹ Hy sinh: 18/06/1974 Nơi hy sinh: Điều trị 25 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Đ.Đ.T 25 (10+400.16+650) An táng hiện nay: Võ Định Hàng 0; Ô 1; Số 267; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đang Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 234 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 19/06/1974 Mai táng ban đầu: , An táng hiện nay: Tân Cảnh Hàng 5; Ô 4; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chử Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E4 BT1234 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 09/2/1979 Nơi hy sinh: Xiêm Riệp Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tạ Sinh 1948 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: D2 E234 quân đoàn 3 Cấp bậc: C phó Hy sinh: 24/7/1975 Nơi hy sinh: Quân y viện 175 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang TP HCM, Mộ số 78 An táng hiện nay: Tp HCM Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quân Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/6/1970 Mai táng ban đầu: Mất thi hài Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quên Hà Kì, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: D234 D9 N4 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 06/5/1970 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Quân Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 234 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 06/5/1970 Nơi hy sinh: Đ50 Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Quyên Sinh 1948 · Hưng Đạo, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Cấp bậc: Chiến sĩ Hy sinh: 24/9/1969 Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →