Lê Văn Kiêm

Năm sinh1944
Quê quánĐông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: C20 E66)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụChiến sỹ
Nhập ngũ02/1965
Đi B02/1966
Ngày hy sinh 06/02/1968
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Tô
Nơi mai táng ban đầu Tại trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Đồi 1003 — 14 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 8.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Kiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Kiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 06/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Hải Đường Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà · Chuẩn úy · d13 F1 · ,
  2. Hoàng Văn Chư sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà · Binh nhất · d6 E320 · ,
  3. Nguyễn Chu Trinh sinh 1944 · Giao Phong, Giao Thủy, Nam Hà · Trung sỹ · d6 E320 · ,
  4. Nguyễn Văn Mẫn sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà · Binh nhất · d6 E320 · ,
  5. Nguyễn Xuân Chắc sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà · Binh nhất · d6 E320 · ,
  6. Lê Văn Thê Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Thiếu úy · D15 F1 · ,
  7. Nguyễn Huy Hoàng sinh 1942 · Sơn Bình, Hương Sơn · Chuẩn úy · c11d6 E320 · ,
  8. Hà Hữu Chương sinh 1945 · Trung Hòa, Yên Sơn · Binh nhất · TS e64 · Thị Xã, Kon Tum
  9. Lê Văn Long sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · Không rõ cấp bậc · D6 E320 · ,
  10. Nguyễn Văn Tráng sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây · Hạ sỹ · D6 E320 · ,