Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22

50 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

// · 9 người //1972 · 3 người

50 người · trang 1/2

  1. 1051. Đinh Văn Ngọ Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: C 3ĐPQ Hy sinh: //1971 Xem đầy đủ →
  2. 1052. Lâm văn Ngọ Phước hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Vệ Quốc Đòan Hy sinh: 15/1/1957 Xem đầy đủ →
  3. 1053. Nguyễn Văn Ngộ Đa Phước Hội A, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: E 9-QK 7 Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. 1054. Đinh Văn Ngọc Phước Long, Mỏ Cày, Bến Tre Cấp bậc: Du kích xã Hy sinh: //1972 Xem đầy đủ →
  5. 1055. Nguyễn văn Ngọc Tân bình, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. 1056. Trần thị Ngọc Phú sơn, Chợ Lách, Bến Tre Đơn vị: Hội phụ nữ Cấp bậc: Trưởng Hy sinh: //1974 Xem đầy đủ →
  7. 1057. Trần Văn Ngọc Bình K Tây, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Bộ đội CPC Hy sinh: //1981 Xem đầy đủ →
  8. 1058. Trần Văn Ngọc Thành Thới A, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1975 Xem đầy đủ →
  9. 1059. Võ Văn Ngọc An Định, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Pháo Binh Hy sinh: //1968 Xem đầy đủ →
  10. 1060. Diệp văn Ngôi Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Xã đội Cấp bậc: Chánh Hy sinh: 2/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. 1061. Ngô Văn Ngời Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre Cấp bậc: B-trưởng Hy sinh: // Xem đầy đủ →
  12. 1062. Nguyễn Văn Ngôn Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1963 Xem đầy đủ →
  13. 1063. Đinh Văn Ngọt Hương Mỹ, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1971 Xem đầy đủ →
  14. 1064. Ngô Văn Ngọt Khánh Thạnh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 2 Hy sinh: //1985 Xem đầy đủ →
  15. 1065. Huỳnh Văn Ngưng Thành Thới B, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 263 Cấp bậc: Chiến sỹ Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. 1066. Phạm thị Ngưng Nhuận phú Tân, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: //1972 Xem đầy đủ →
  17. 1067. Cao văn Ngưu Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Cấp bậc: Du kích Hy sinh: //1969 Xem đầy đủ →
  18. 1068. Nguyễn Văn Ngưu Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: // Xem đầy đủ →
  19. 1069. Nguyễn Hoàng Nguyên An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: // Xem đầy đủ →
  20. 1070. Nguyễn văn Nguyên Hòa lộc, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: ấp Cấp bậc: Cán bộ Hy sinh: 30/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. 1071. Trương văn Nguyền Phước hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: CA.Huyện Cấp bậc: Thiếu úy Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. 1072. Đỗ Văn Nguyện Thanh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: An Ninh Cấp bậc: Cán bộ Hy sinh: 9/2/1967 Xem đầy đủ →
  23. 1073. Nguyễn Văn Nhá Thành Thới B, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Địa phương quân Cấp bậc: H 1 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. 1074. Nguyễn Văn Nhã Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: // Xem đầy đủ →
  25. 1075. Phan Văn Nhã Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Giao Liên Hy sinh: //1970 Xem đầy đủ →
  26. 1076. Lê Văn Nhâm Thanh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Giao bưu tỉnh Hy sinh: //1968 Xem đầy đủ →
  27. 1077. Phạm Văn Nhâm Đa P Hội, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Du kích Cấp bậc: A Trưởng Hy sinh: 17/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. 1078. Võ văn Nhàn Phước hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre Hy sinh: 16/9/1962 Xem đầy đủ →
  29. 1079. Nguyễn Văn Nhân Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Sư đoàn 521 Cấp bậc: A Trưởng Hy sinh: //1979 Xem đầy đủ →
  30. 1080. Nguyễn Văn Nhân Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre Đơn vị: Bộ đội CPC Hy sinh: 10/11/1986 Xem đầy đủ →