Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ
29 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
29 người
- 1. Đinh Thành Sinh 1945 · Làng Lạc Bông, Ngọc Lây, H80, Kon Tum Đơn vị: c6 KB Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 07/08/1967 Nơi hy sinh: Ngọc Bay, H67, KT Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 2. Hồ Phi Hiến Sinh 1940 · Quỳnh Dị, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Hy sinh: 30/01/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67 Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Công Mậu Sinh 1939 · Hưng Dũng, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Chuẩn úy · C Trưởng Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67 Xem đầy đủ →
- 4. Huỳnh Quang Liên Sinh 1936 · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Ngọc Bay h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Bá Bỉnh Sinh 1938 · Hòa Thành, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Thượng sỹ · B truởng Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67 Xem đầy đủ →
- 6. Nguyễn Văn Thảnh Sinh 1940 · Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: C1 d304, Kon Tum Cấp bậc: Thiếu úy · C Viên Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay h67 Xem đầy đủ →
- 7. A Ghía Sinh 1949 · Đak Riếp, Đak Na, H80, Kon Tum Đơn vị: d304, Kon Tum Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 8. A Xoa Sinh 1937 · Làng Văng Tó, Đak Ui, H16, Kon Tum Đơn vị: 304 Kon Tum Cấp bậc: Trung sỹ · Bphó Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung Nghĩa, H16, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 9. Nguyễn Tụng Sinh 1946 · Tam Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: D304 Kon Tum Cấp bậc: Binh nhất · C.Sỹ Hy sinh: 17/02/1968 Nơi hy sinh: Trung nghĩa, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 10. A Nghiệp Sinh 1940 · Làng Lanh Tôn, H40, Kon Tum Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 28/02/1968 Nơi hy sinh: Khu Trung Nghĩa, H67 Mai táng ban đầu: Tại Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 11. Hoàng Xuân Thảo Sinh 1947 · Giao Tiến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi 875 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 12. Hoàng Tiến Sinh Sinh 1940 · Trường Tiên, Phù Yên, Nghĩa Lộ Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 16/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân 785 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 13. Bùi Đình Vân Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi 687 Ngọc Bay Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 14. Nguyễn Văn Thân Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 15. Trần Văn Duẩn Sinh 1940 · Kim Lộc, Can Lộc Đơn vị: D304 KTum Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 20/03/1968 Nơi hy sinh: H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Ngọc Bay H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 16. Phạm Lai (Cương) Sinh 1933 · Phước Bình, Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: 304 Kon Tum Cấp bậc: Trung úy · D Phó Hy sinh: 20/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi Krong, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 17. Chu Điệp Phan Sinh 1944 · Vĩnh Trị, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sĩ Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: chân đồi 875 Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 18. Lê Bá Lẫn Sinh 1942 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 24/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 19. Phùng Văn Khải Sinh 1949 · Khải Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 24/03/1968 Nơi hy sinh: Đồi 687 Mai táng ban đầu: Chân đồi 875 Ngọc Bay tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Hùng Danh Sinh 1944 · Tiên Hợp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Cấp bậc: Không rõ cấp bậc Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: chân đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- 21. Nguyễn Văn Tú Sinh 1940 · B12U Quảng trung, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: c1 d30 A Ktum Cấp bậc: Chuẩn úy · B Trưởng Hy sinh: 01/11/1968 Nơi hy sinh: Tây Nam thị xã kon Tum Mai táng ban đầu: Phía Tây Nam Ngọc bay 1 Kon Xem đầy đủ →
- 22. Phi Quốc Lập Sinh 1947 · Tân Hùng, Vũ Sơn, Vũ Tiến, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Chuẩn úy · C phó Hy sinh: 26/06/1970 Nơi hy sinh: ấp Knong, Kontum Mai táng ban đầu: Đồi Xà Nu Ngọc Bay tây đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 23. Lê Minh Ngọc Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Cấp bậc: Thiếu úy · C viên Hy sinh: 28/12/1970 Nơi hy sinh: Phẫu Kon Tum Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
- 24. Ngô Xuân Khoan Sinh 1940 · Bạch Đằng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Cấp bậc: Thượng sỹ · CViên Phó Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Trung Tín, Kon Tum Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 25. Hoàng Khuyên Sinh 1931 · Tô Hiệu, Xuân Giang, Bắc Giang, Hà Giang Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Cấp bậc: Trung sỹ · A.Trưởng Hy sinh: 16/03/1971 Nơi hy sinh: Trung tín, Kon Tum Mai táng ban đầu: Chỉ huy sở tỉnh đội (suối đá Ngọc Bay) Xem đầy đủ →
- 26. Nguyễn Trọng Ngạch Sinh 1951 · Cẩm Dương, Cẩm Xuyên Đơn vị: c4 d304 KT Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Hy sinh: 17/03/1971 Nơi hy sinh: Trung Tín Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại đồi cao Suối đá Ngọc Bay Xem đầy đủ →
- 27. Đỗ Văn Chấn Sinh 1952 · Xuân Phú, Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: c207 d406kt Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 02/04/1971 Nơi hy sinh: Ngọc Bay H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Bay H67 Xem đầy đủ →
- 28. Dương Quang Bình Sinh 1949 · Toàn Mỹ, Yên Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: E bộ E64 Cấp bậc: Chuẩn úy · Trợ lý quân lực Hy sinh: 29/05/1972 Nơi hy sinh: Chỉ huy sở Ngọc Bay Mai táng ban đầu: Đông bắc Ngọc Bay, Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang thị xã Kon Tum Hàng 5; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 29. Lê Phúc Thìn Sinh 1953 · Đội 5, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · C Sỹ Nơi hy sinh: Ngọc Bay Mai táng ban đầu: (97-15)02 Ngọc Bay An táng hiện nay: Võ Định Hàng 1; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →