Đặng Tuyến Cống

Năm sinh1949
Quê quánTân Thịnh- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 11/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055603]: Lietsi {Họ tên=Đặng Tuyến Cống, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26309, Quê quán=Tân Thịnh- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27 (số thứ tự 1055603).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Tuyến Cống” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Tuyến Cống” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 11/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Tiến Công sinh 1949 · Tấn Thịnh- Lạng Giang-
  2. Nguyễn Sỹ Tương sinh 1948 · Thiệu Công- Thiệu Hóa-
  3. Phạm Văn Luật Đại Bàng - Đông Mỹ- Thanh Trì-
  4. Phạm Văn Luật sinh 1952 · Đồng Mỹ- Thanh Trì-
  5. Phạm Văn Mẻng sinh 1952 · Tiền An- Yên Hùng-
  6. Phạm Xuân Thủy sinh 1953 · Vĩnh Quang- Vĩnh Lộc-