Bế Văn Vàng

Năm sinh1934
Quê quánChi Phương- Tràng Đinh
Ngày hy sinh 11/5/1969
Nơi hy sinhNgã ba, Mỹ Trạch
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034175]: Lietsi {Họ tên=Bế Văn Vàng, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Chi Phương- Tràng Đinh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba, Mỹ Trạch, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14598 (số thứ tự 1034175).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Vàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bế Văn Vàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Long sinh 1946 · Nga My- Phú Bình
  2. Nguyễn Văn Kinh sinh 1946 · Khối 15- Đội Cấn- thị xã Thái Nguyên
  3. Ma Văn Thiện sinh 1947 · Đại Lai- Phương Viên- Chợ Đồn
  4. Nguyễn Thế Đức sinh 1950 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Tước sinh 1951 · Văn Bản- Vụ Bản- Nam Hà
  6. Vũ Kim Phụng sinh 1945 · Nam Dương- Nam Trực- Nam Hà
  7. Đàm Văn Bồng sinh 1948 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Hoàng Văn Sình sinh 1940 · Bản Kỉnh- Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Nông Văn Ngan sinh 1950 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  10. Hoàng Văn Vậy sinh 1950 · Phong Nặm- Trùng Khánh- Cao Bằng
  11. Lục Văn Giao sinh 1950 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
  12. Chu Lý Quyền sinh 1939 · An Lạc- Hạ Lang- Cao Bằng
  13. Y Đôn sinh 1942 · Đê Ka Rui- A1- Huyện 7- Gia Lai
  14. Trịnh Đức Chấp sinh 1947 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
  15. Trịnh Văn Vân sinh 1947 · Đa phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  16. Nguyễn Văn Chương sinh 1944 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam
  17. Lê Văn Lương sinh 1945 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
  18. Vũ Văn Thái sinh 1949 · Đồng Phú- Tiên Hưng- Thái Bình
  19. Lê Đăng Thiều sinh 1943 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  20. Trương Văn Thu sinh 1947 · Tứ hiệp- Thanh Trì- Hà Nội
  21. Hoàng Văn Khiết sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  22. Triệu Văn Goỏng sinh 1934 · Coóng Nông- Đào Viên- Tràng Định
  23. Triệu Văn Voòng sinh 1950 · Nã Linh- Văn Quan
  24. Nguyễn Văn Tưởng sinh 1947 · Gia Viễn- Văn Lãng
  25. Lê Văn Hảo sinh 1944 · Quốc Khánh- Tràng Định
  26. Nông Văn Ưng sinh 1946 · Tân Chỉ- Bắc Sơn
  27. Đặng Văn Đạo sinh 1950 · Đai Đồng- Tràng Định
  28. Chu Thế Nguyệt sinh 1941 · Nà Bò- Quốc Việt- Tràng Định
  29. Nông Văn Nghiên sinh 1933 · Đề Thám- Tràng Định
  30. Lương Văn Chú sinh 1947 · Chi Lăng- Tràng Định
  31. Hoàng Văn Chim sinh 1950 · Đại Đồng- Tràng Định
  32. Lý Văn Chứ sinh 1943 · Đại Đồng- Tràng Định
  33. Dương Văn Liệu sinh 1950 · Hành Thanh- Văn Lãng
  34. Đàm Văn Sót sinh 1938 · Quốc Khánh- Tràng Định
  35. Triệu Văn Voòng sinh 1950 · Văn An- Văn Quan- Lạng Sơn
  36. Bùi Như Kiểu sinh 1945 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
  37. Nguyễn Đức Hoài sinh 1946 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  38. Nguyễn Quang Điền sinh 1940 · Văn Nghệ- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
  39. Bì Xuân Uý Quảng Hương (Quang Hưng)- Phù Cừ- Hải Hưng
  40. Nguyễn Quốc Dần sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  41. Nguyễn Đức Cầm sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng