Hoàng Văn Sình
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Bản Kỉnh- Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 11/5/1969 |
| Nơi hy sinh | Điểm K51, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Không lấy được xác |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032672]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Sình, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25334, Quê quán=Bản Kỉnh- Quốc Toản- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điểm K51, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13095 (số thứ tự 1032672).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Sình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Sình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 11/5/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Long sinh 1946 · Nga My- Phú Bình
- Nguyễn Văn Kinh sinh 1946 · Khối 15- Đội Cấn- thị xã Thái Nguyên
- Ma Văn Thiện sinh 1947 · Đại Lai- Phương Viên- Chợ Đồn
- Nguyễn Thế Đức sinh 1950 · Hoàng Đông- Duy Tiên- Nam Hà
- Nguyễn Văn Tước sinh 1951 · Văn Bản- Vụ Bản- Nam Hà
- Vũ Kim Phụng sinh 1945 · Nam Dương- Nam Trực- Nam Hà
- Đàm Văn Bồng sinh 1948 · Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nông Văn Ngan sinh 1950 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Vậy sinh 1950 · Phong Nặm- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lục Văn Giao sinh 1950 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Chu Lý Quyền sinh 1939 · An Lạc- Hạ Lang- Cao Bằng
- Y Đôn sinh 1942 · Đê Ka Rui- A1- Huyện 7- Gia Lai
- Trịnh Đức Chấp sinh 1947 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
- Trịnh Văn Vân sinh 1947 · Đa phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Chương sinh 1944 · Điện Tiến- Điện Bàn- Quảng Nam
- Lê Văn Lương sinh 1945 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Vũ Văn Thái sinh 1949 · Đồng Phú- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Đăng Thiều sinh 1943 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Trương Văn Thu sinh 1947 · Tứ hiệp- Thanh Trì- Hà Nội
- Hoàng Văn Khiết sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
- Triệu Văn Goỏng sinh 1934 · Coóng Nông- Đào Viên- Tràng Định
- Triệu Văn Voòng sinh 1950 · Nã Linh- Văn Quan
- Nguyễn Văn Tưởng sinh 1947 · Gia Viễn- Văn Lãng
- Lê Văn Hảo sinh 1944 · Quốc Khánh- Tràng Định
- Nông Văn Ưng sinh 1946 · Tân Chỉ- Bắc Sơn
- Bế Văn Vàng sinh 1934 · Chi Phương- Tràng Đinh
- Đặng Văn Đạo sinh 1950 · Đai Đồng- Tràng Định
- Chu Thế Nguyệt sinh 1941 · Nà Bò- Quốc Việt- Tràng Định
- Nông Văn Nghiên sinh 1933 · Đề Thám- Tràng Định
- Lương Văn Chú sinh 1947 · Chi Lăng- Tràng Định
- Hoàng Văn Chim sinh 1950 · Đại Đồng- Tràng Định
- Lý Văn Chứ sinh 1943 · Đại Đồng- Tràng Định
- Dương Văn Liệu sinh 1950 · Hành Thanh- Văn Lãng
- Đàm Văn Sót sinh 1938 · Quốc Khánh- Tràng Định
- Triệu Văn Voòng sinh 1950 · Văn An- Văn Quan- Lạng Sơn
- Bùi Như Kiểu sinh 1945 · Ngọc Mỹ- Quốc Oai- Hà Tây
- Nguyễn Đức Hoài sinh 1946 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Quang Điền sinh 1940 · Văn Nghệ- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng
- Bì Xuân Uý Quảng Hương (Quang Hưng)- Phù Cừ- Hải Hưng
- Nguyễn Quốc Dần sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Đức Cầm sinh 1943 · Cộng Lực- Tứ Kỳ- Hải Hưng