Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm
132 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
132 người · trang 1/5
- 1. Hoàng Văn Túc Sinh 1947 · Nghĩa Ninh, Nghĩa Hưng, Nam Định Cấp bậc: Thiếu úy · Đại đội phó Xem đầy đủ →
- 2. Lê Nhân Bao Sinh 1948 · Hoằng Quy, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Cấp bậc: Chuẩn úy · Đại đội phó Xem đầy đủ →
- 3. Phạm Văn Thành Sinh 1943 · Tân Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Cấp bậc: Trung sĩ · Y tá Xem đầy đủ →
- 4. Nguyễn Hữu Nuôi Sinh 1946 · Nam Hưng, Nam Sách, Hải Dương Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 5. Đinh Xuân Diệu Sinh 1949 · Nam Yên, Nam Đàn, Nghệ An Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 6. Trần Mạnh Dư Sinh 1939 · Châu Phú, Hưng Nhân, Thái Bình Cấp bậc: Trung sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 7. Nguyễn Văn Tỏ Sinh 1948 · Chạm Lo, Thuận Thành, Bắc Ninh Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 8. Nguyễn Chu Thiều Sinh 1945 · Hải Tiến, Hải Hậu, Nam Định Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 9. Nguyễn Tài Đà Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 10. Lê Đình Tặng Sinh 1942 · Duy Ninh, Đông Sơn, Thanh Hóa Cấp bậc: Trung sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 11. Đinh Huy Đăng Sinh 1946 · Đình Tặng, Yên Định, Thanh Hóa Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 12. Phạm Viết Thuật Sinh 1945 · Mỹ Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Cấp bậc: Chuẩn úy · Trung đội trưởng Xem đầy đủ →
- 13. Nguyễn Đắc Hùng Sinh 1949 · Cẩm Háng, Cẩm Giàng, Hải Dương Cấp bậc: Hạ sĩ · Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 14. Trần Cấm Bào Sinh 1946 · Trực Nghĩa, Trực Ninh, Nam Định Cấp bậc: Trung sĩ · Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 15. Phạm Mạnh Nông Sinh 1949 · Khánh Tiến, Yên Khánh, Ninh Bình Cấp bậc: Thượng sĩ · Trung đội phó Xem đầy đủ →
- 16. Cao Văn Lét Sinh 1932 · Đông Yên, Đông Sơn, Thanh Hóa Cấp bậc: Trung sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 17. Tạ Văn Thường Sinh 1945 · Văn Phú, Nho Quan, Ninh Bình Cấp bậc: Trung sĩ · Trung đội phó Xem đầy đủ →
- 18. Đinh Công Cuộc Sinh 1951 · Đức long, Nho Quan, Ninh Bình Cấp bậc: Trung sĩ · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 19. Nguyễn Mạnh Đằng Sinh 1937 · Lang Phong, Nho Quan, Ninh Bình Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Văn Mít Sinh 1944 · An Sinh, Kinh Môn, Hải Dương Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 21. Trương Công Tỵ Sinh 1940 · Lãng Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 22. Nông Phách Phao Sinh 1949 · Ngọc Lỳ, Văn Lãng, Lạng Sơn Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 23. Trần Xuân Dự Sinh 1947 · Ninh Hòa, Ninh Giang, Hải Dương Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 24. Trần Đình Bân Sinh 1939 · Minh Khai, Từ Liêm, Hà Nội Cấp bậc: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- 25. Nguyễn Văn Lĩnh Sinh 1949 · Cộng Hòa, Chí Linh, Hải Dương Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 26. Hoàng Văn Bảo Sinh 1945 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Cấp bậc: Thiếu úy Xem đầy đủ →
- 27. Vũ Hoàng Gia Sinh 1941 · Tân Thành, Sầm Sơn, Thanh Hóa Cấp bậc: Chuẩn úy Xem đầy đủ →
- 28. Ban Văn Sần Sinh 1945 · Thị Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng Cấp bậc: Binh nhất Xem đầy đủ →
- 29. Hoàng Văn Phúc Sinh 1948 · Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa Cấp bậc: Thiếu úy · Đại đội trưởng Xem đầy đủ →
- 30. Đặng Đình Chuyên Sinh 1945 · Đoàn Kết, Chương Mỹ, Hà Tây (nay là TP. Hà Nội) Cấp bậc: Chuẩn úy · Trung đội trưởng Xem đầy đủ →