D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ
9 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
9 người
- 1. Trần Duy Tung Sinh 1942 · Lương Tân, Thanh Mỹ, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: C1 D304 Kon Tum Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 27/05/1967 Nơi hy sinh: Nước xi, h16, Kon Tum Mai táng ban đầu: Nước Xi, h16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 2. Nguyễn Công Mai Sinh 1938 · Kỳ Lợi, Kỳ Anh Đơn vị: c1 d304 Ktum Cấp bậc: Thượng sỹ · B Phó Hy sinh: 27/05/1967 Nơi hy sinh: H16 Kon Tum Mai táng ban đầu: Đường 14 Tây cao điểm 900 Xem đầy đủ →
- 3. Đậu Văn Thư Sinh 1943 · Thạch Minh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Trung sỹ · A Trưởng Hy sinh: 27/05/1967 Nơi hy sinh: H 16 Kon Tum Mai táng ban đầu: Ấp Kon Kô H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 4. Cù Huy Thìn Sinh 1943 · Xóm 7, Hồng Lộc, Can Lộc Đơn vị: c1 d304 KT Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 27/05/1967 Nơi hy sinh: H16 Kon Tum Mai táng ban đầu: Ấp Kon Kô Kon Tum Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Thế Hùng Sinh 1948 · Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định Đơn vị: c1 d304 Kon Tum Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 27/05/1967 Nơi hy sinh: Kon Cô Mai táng ban đầu: Đồi Kon Cô, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 6. A Chiêm Sinh 1948 · Tu Thó, Teo Xăng, H80, Kon Tum Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 06/1967 Nơi hy sinh: H16, Kon Tum Mai táng ban đầu: H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 7. U Khen Sinh 1942 · Kon Nhên, Đak Năng, H16, Kon Tum Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Cấp bậc: Chuẩn úy · Btrưởng Hy sinh: 06/1967 Nơi hy sinh: Ấp Võ Định Mai táng ban đầu: Ấp Võ Định, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 8. A Niên Sinh 1942 · Đak Chum, Khu 5, H80, Kon Tum Đơn vị: d304, Kon Tum Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 02/06/1967 Mai táng ban đầu: Kon Lo, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 9. Lê Duy Tám Sinh 1937 · Xóm 3, Trương Lộc, Can Lộc Đơn vị: D304 KTum Cấp bậc: Hạ sỹ · A Phó Hy sinh: 20/06/1967 Nơi hy sinh: H16 Kon Tum Mai táng ban đầu: Đồi Kon Kô H16 Kon Tum Xem đầy đủ →