Đặng Xuân Trường

Năm sinh1941
Quê quánNgũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng
Đơn vị dbộ 8 E66
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụY sĩ
Nhập ngũ02/1961
Đi B02/1965
Ngày hy sinh 06/03/1969
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhChư Kơ Ban
Nơi mai táng ban đầu (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 16 (số thứ tự 15).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Xuân Trường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Xuân Trường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 06/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Đáp sinh 1941 · Vinh Quang, Hòa An, Cao Bằng · Binh nhất · c8, d8, E66 · (81-86)06 Plei Jar Siêng
  2. Lương Văn Bào sinh 1950 · Bồng An, Sơn Động, Hà Bắc · Binh nhất · C5 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  3. Hà Đình Quyển sinh 1946 · Vĩnh Khương, Sơn Động, Hà Bắc · Binh nhất · C8 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  4. Trần Văn Thức sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · (81-86)06 Plei Đắc Siêng
  5. Hoàng Văn Hảo sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc · Binh nhất · C8 D8 E66 · (81-86)05 Plei Đắc Siêng
  6. Nguyễn Chí Thanh sinh 1948 · Thanh Bình, Yên Sơn · Hạ sỹ · c8 d8e66 · (81-86)06 Plây Gia Siêng
  7. Vũ Mạnh Hùng sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c5 d8 E66 · (81-86)06 Plây Far Siêng
  8. Nguyễn Ngọc Hội sinh 1949 · Trường Yên, Gia Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c8 d8 E66 · (81-86)06 Plây Lar Siêng
  9. Lưu Danh Đạm sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình · Binh nhất · c8 E66 · (81-86)06 Plây Far Siêng
  10. Nguyễn Minh Năng sinh 1945 · Tân Lập, Quảng Oai, Hà Tây · Hạ sỹ · C8 D8 E66 · (81-86)06 Pơ Lei Zar Siêng
  11. Nguyễn Quyết Thắng sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng · Hạ sỹ · C8 D8 E66 · (81-86)06 Plei Far Siêng