Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ
70 người · do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
19/11/1966 · 25 người 10/11/1966 · 14 người 22/11/1966 · 13 người 18/11/1966 · 5 người 09/11/1966 · 5 người
70 người · trang 1/3
- 1. Phạm Tiến Long Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Cấp bậc: Hạ sỹ · A phó Hy sinh: 01/07/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, Gia Lai Mai táng ban đầu: Cầu Lệch Gia Lai, dốc đá xóm 5-c07, Gia Lai Xem đầy đủ →
- 2. Nguyễn Văn Ích Sinh 1940 · HTX Hồng Thái, Uông Bí, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 Cấp bậc: Hạ sỹ · Chiến sĩ Hy sinh: 02/01/1973 Nơi hy sinh: Gần cầu Lệch, H67 Mai táng ban đầu: Trận địa H67, Kon Tum An táng hiện nay: Nghĩa trang An Khê Hàng 5; Ô 0; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
- 3. Nguyễn Duy Ba Sinh 1942 · Hòa Thượng, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1965 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 4. Trương Đình Vạt Sinh 1937 · Đồng Lạc, Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thiếu úy · B trưởng Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: gần cầu Lệch H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- 5. Trương Thành Phóng Sinh 1938 · Xóm 1, Xuân Khê, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · a trưởng Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 6. Đào Ngọc Hân Thôn Bịch, Đồng Minh, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 7. Lưu Trung Cộng Sinh 1942 · Yên Nội, Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · a phó Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 8. Đào Xuân Thiêm Sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · y tá Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 9. Chu Văn Sùng Sinh 1939 · Liên Minh, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · chiến sỹ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: gần Cầu Lệch (Tây Bắc Sa Thầy) Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 10. Nguyễn Đức Quang Sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần Cầu Lệch, tây bắc Sa Thày Mai táng ban đầu: Tại trận địa H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 11. Trương Đắc Được Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch tây bắc Sa thầy Mai táng ban đầu: Cầu lệch Sa Thầy Kon Tum Xem đầy đủ →
- 12. Hoàng Ngọc Kênh Sinh 1939 · Thuần Túy, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, khu 4, Gia Lai Mai táng ban đầu: Mất xác Xem đầy đủ →
- 13. Trần Đức Huấn Sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần cầu Lệch, tây bắc sông Sa Thầy, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Bắc sông Pô Cô Xem đầy đủ →
- 14. Bùi Đăng Huệ Sinh 1940 · Thái Xa, Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Trung sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần cầu Lệch, tây bắc Sa Thầy, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại chỗ Xem đầy đủ →
- 15. Vũ Đức Tụy Sinh 1947 · Vũ Xá, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, tây bắc Sa Thầy Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 16. Hà Trường Giang Sinh 1946 · Thôn Nam, Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 17. Đỗ Chí Bến Sinh 1945 · Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 09/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, tây bắc sông Sa Thầy, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 18. Phạm Văn Lượt Sinh 1946 · Thái Dương, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, tây bắc Sa Thầy, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận Xem đầy đủ →
- 19. Lưu Công Thanh Sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 20. Nguyễn Minh Quán Sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sỹ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 21. Lê Đình Bồng Sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 22. Nguyễn Duy Lánh Đông Phương Hồng, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 23. Bùi Ngọc Chiến Sinh 1946 · Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 24. Trịnh Đình Cứ Sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: Tại trận địa Xem đầy đủ →
- 25. Phạm Hồng Quảng Sinh 1939 · Xóm 17, Xuân Thiện, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần cầu Lệch sông Sa Thầy Mai táng ban đầu: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 26. Ngô Hữu Thanh Sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, h67, Kon Tum Mai táng ban đầu: H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 27. Hoàng Tiến Sở Sinh 1937 · Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 EE6 Cấp bậc: Trung sỹ · Tiểu đội trưởng Hy sinh: 10/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu lệch tây bắc Sa Thày, H67 Kon Tum Mai táng ban đầu: , Xem đầy đủ →
- 28. Nguyễn Văn Mễ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B phó Hy sinh: 09/11/1966 Nơi hy sinh: Cầu Lệch, Tây bắc Sa Thầy Mai táng ban đầu: Tây bắc sông Sa Thầy, Cầu Lệch H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 29. Bùi Trọng An Sinh 1944 · La Mai, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Thượng sỹ · B trưởng Hy sinh: 19/06/1966 Nơi hy sinh: Gần Cầu Lệch tây bắc Sa Thầy Mai táng ban đầu: Gần Cầu Lệch H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- 30. Nguyễn Đức Hưng Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Hạ sỹ · A trưởng Hy sinh: 19/11/1966 Nơi hy sinh: Gần Cầu Lệch tây bắc sông Sa Thày Mai táng ban đầu: Trận địa H67, Kon Tum Xem đầy đủ →