Lệ Xuân Tuần
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 (danh sách ghi: C3 D7 E16) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 4/1962 |
| Đi B | 10/1964 |
| Ngày hy sinh | 29/3/1965 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Huyện 40, KonTum |
| Nơi mai táng ban đầu | Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 13 (số thứ tự 12).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lệ Xuân Tuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lệ Xuân Tuần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 29/3/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Tiến Lừng sinh 1944 · Quảng Ninh, Quảng Bình · Binh nhất · C16 D9 E16 · Tọa độ (80-40)08, bản đồ Đắc Tô 1/100000
- Bùi Hữu Quý sinh 1946 · Yên Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C16 D9 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Nguyễn Hoàng Mậu sinh 1930 · Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh · Thiếu úy · C11 D9 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100.000 tọa độ (80-40)08
- Bùi Đức Oánh sinh 1948 · Sơn Hà, Nho Quan, Ninh Bình · Binh nhất · C13 D9 E16 · Bản đồ (80-40)08 Đắc Tô 1/100000
- Đặng Tiến Sừng sinh 1944 · Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Binh nhất · A6 F1 · Tọa độ (80-40)08, bản đồ: Đắc Tô, 1/100000,
- Võ Văn Sinh sinh 1946 · An Hưng, Lệ Thủy, Quảng Bình · Binh nhất · C11 D9 F1 · Tọa độ (80-40)08, bản đồ: Đắc Tô, 1/100000,
- Nguyễn Xuân Bảo sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Hoàng Trọng Tân sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh · Binh nhất · C11 D9 · Bản đồ Đắc Tô, 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Lê Văn Dần sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D7 F1 · Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08
- Hoàng Trọng Tân sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh · Binh nhất · C11 D9 E18 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, tọa độ (80-40)ô8
- Đào Văn Cung sinh 1938 · Hương Liên, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Binh nhất · C3 D7 E16 · (80-40)08 bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Đậu Tạm Dung sinh 1943 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa · Trung sỹ · C3 D7 E16 · Bản đồ Bắc Bộ 7/100.000. Tọa độ (80-40)08
- Lương Ngọc Đới sinh 1966 · Hoàng Khánh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · C16 D9 · Bản đồ Đốc Tô 1/100.000. Tọa độ (80-40)08
- Nguyễn Văn Thân sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C3 D7 · Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
- Lê Văn Thận sinh 1943 · Tiên Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C3 D7 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000. Tọa độ (80-40)08
- Cao Văn Mẫn sinh 1944 · Ninh Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C3 D7 · Khe Nàn Nao, huyện 40, Kon Tum. Tọa độ (80-40)08
- Cao Văn Mẫn sinh 1944 · Ninh Hải ,Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Binh nhất · C3 D4 · Bảm đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08
- Lương Ngọc Đổi sinh 1946 · Hoằng Khánh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · E40 E18 · Bản đồ Đắc Tô 1/10.000. Tọa độ (80-40)08
- Lê Văn Thận sinh 1943 · Tiêu Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C3 D7 E1 F1 · Khê Râm Nao, huyện Ho Kon Tum, tọa độ 80-40-9
- Nguyễn Văn Thước sinh 1943 · Gia Phúc, Gia Viễn, Ninh Bình · Binh nhất · C3 D7 E16 · Bản đồ Đắc Tô 1/100000, Tọa độ 80-40-8
- Nguyễn Văn Thước sinh 1943 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình · C3 D7 · Tọa độ 80-40-8, Bản đồ Đắc Tô 1/100.000
- Phạm Văn Khể sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D7 · Bản đồ Đắc Rô 1/1000000 tọa độ (80-40-8)
- Phạm Văn Khể sinh 1943 · Cẩm Sơn, Cẩm Giàng, Hải Hưng · Binh nhất · C3 D7 E16 · Bản đồ 1/100000 tọa độ (80-40-8)