Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11)

100 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

1969 · 4 người

100 người · trang 1/4

  1. 1001. Trương Văn Sáu Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 2/7/1965 Xem đầy đủ →
  2. 1002. Nguyễn Văn Sậu Bình Quới, Châu Thành, Long An Đơn vị: Đặc công Cấp bậc: Hạ sỹ Hy sinh: 22/12/1964 Xem đầy đủ →
  3. 1003. Trương Văn Sậu Hiệp Thạnh, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Xã đội phó Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. 1004. Huỳnh Văn Sen Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. 1005. Nguyễn Văn Sen , , Long An Xem đầy đủ →
  6. 1006. Nguyễn Văn Sên Thanh Phú Long, Châu Thành, Đơn vị: Tỉnh Long An Cấp bậc: Giao liên Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. 1007. Nguyễn Văn Sển Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Du kích Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  8. 1008. Phan Văn Sết Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Đơn vị: An Ninh Tỉnh Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. 1009. Đ/C Sĩ , , Long An Xem đầy đủ →
  10. 1010. Đ/C Sĩ , , Long An Xem đầy đủ →
  11. 1011. Nguyễn Văn Siệu , Cần Đước, Long An Cấp bậc: Trung đội trưởng Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  12. 1012. Nguyễn Văn Sinh , , Long An Xem đầy đủ →
  13. 1013. Trần Văn Sình Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Du kích xã Hy sinh: 23/9/1963 Xem đầy đủ →
  14. 1014. Phạm Văn So Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Du kích xã Xem đầy đủ →
  15. 1015. Ngô Văn Sô , , Long An Cấp bậc: Đại đội trưởng Hy sinh: 22/7/1967 Xem đầy đủ →
  16. 1016. Nguyễn Văn Sổ Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Kinh tài xã Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. 1017. Đồng Văn Sở Mỹ Bình, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Thượng sỹ Hy sinh: 14/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. 1018. Đ/C Năm Soài , Cần Đước, Long An Đơn vị: K 4 Cấp bậc: Bộ đội Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  19. 1019. Đỗ Văn Sồi Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An Đơn vị: K 8 Cấp bậc: Bí thư khu đoàn Hy sinh: 16/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. 1020. Đỗ Văn Sồi Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  21. 1021. Nguyễn Văn Sỏi Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Trung sỹ Hy sinh: 29/5/1962 Xem đầy đủ →
  22. 1022. Nguyễn Văn Sợi Bình Lãng, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
  23. 1023. Huỳnh Thị Son Thanh Phú Long, Châu Thành, Miền Bắc Đơn vị: Pháo binh Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. 1024. Bùi Xuân Sơn , , Long An Cấp bậc: Quân y Xem đầy đủ →
  25. 1025. Đặng Thành Sơn Thanh Phú Long, Châu Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 313 Hy sinh: 27/7/1969 Xem đầy đủ →
  26. 1026. Hồ Văn Sơn Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Trung sỹ Hy sinh: 12/12/1978 Xem đầy đủ →
  27. 1027. Lê Hồng Sơn Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  28. 1028. Nguyễn Văn Sơn Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Chiến sỹ huyện đội Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. 1029. Phạm Hồng Sơn Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Đơn vị: Du kích Cấp bậc: B trưởng Hy sinh: 16/7/1949 Xem đầy đủ →
  30. 1030. Phạm Văn Sơn An Nhựt Tân, Tân Trụ, Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →