Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11)

100 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

1969 · 4 người

100 người · trang 2/4

  1. 1031. Trương Thành Sơn Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An Đơn vị: 313 Cấp bậc: Trung sỹ Hy sinh: 5/7/1966 Xem đầy đủ →
  2. 1032. Phạm Văn Sộn Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Đơn vị: Binh vận huyện Hy sinh: 11/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. 1033. Nguyễn Công Song Bình Lãng, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Hạ sỹ Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  4. 1034. Trần Văn Sừ Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Đơn vị: Sư 30 Cấp bậc: Tiểu đội phó Hy sinh: 21/5/1955 Xem đầy đủ →
  5. 1035. Trương Văn Sum Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  6. 1036. Nguyễn Tấn Sùng Phước Tân Hưng, Châu Thành, Cấp bậc: Huyện uỷ viên Hy sinh: 6/2/1962 Xem đầy đủ →
  7. 1037. Nguyễn Văn Sườn An Lục Long, Châu Thành, Long An Cấp bậc: CB Giao liên huyện Hy sinh: 1/8/1948 Xem đầy đủ →
  8. 1038. Lê Thị Sương Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Hy sinh: 10/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. 1039. Tô Văn Sữu Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Hy sinh: 13/9/1963 Xem đầy đủ →
  10. 1040. Đặng Văn Ta Hiệp Thạnh, Châu Thành, Cấp bậc: Đặc công huyện Hy sinh: 29/2/1972 Xem đầy đủ →
  11. 1041. Đ/C Tả , , Long An Xem đầy đủ →
  12. 1042. Đ/C Ba Tặc , Đức Hòa, Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  13. 1043. Lê Trí Tái Phước Tân Hưng, Nông Cống, Long An Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. 1044. Nguyễn Văn Tài Quê Mỹ Thạnh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Đại đội trưởng Hy sinh: 7/3/1974 Xem đầy đủ →
  15. 1045. Phạm Văn Tài Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Đơn vị: Đội đặc công Cấp bậc: Y tá Hy sinh: 30/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. 1046. Lê Văn Tại Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Đại đội phó Hy sinh: 18/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. 1047. Lê Văn Tại Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: C trưởng Hy sinh: 12/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. 1048. Đ/C Tam , , Long An Đơn vị: Đại đội 6 Xem đầy đủ →
  19. 1049. Châu Văn Tám Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Xã đội trưởng Hy sinh: 23/8/1972 Xem đầy đủ →
  20. 1050. Lê Văn Tám Phước Tân Hưng, Châu Thành, Vĩnh Phú Cấp bậc: Hạ sĩ Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. 1051. Võ Văn Tám Quê Mỹ Thạnh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Trung đội trưởng Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. 1052. Nguyễn Văn Tâm Bình Quới, Châu Thành, Long An Đơn vị: 313 Cấp bậc: Trung sỹ Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. 1053. Trần Như Tâm Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Trưởng công an huyện Hy sinh: 14/2/1949 Xem đầy đủ →
  24. 1054. Đ/C Tầm , , Long An Cấp bậc: Bộ đội Xem đầy đủ →
  25. 1055. Nguyễn Thị Tầm Bình Lãng, Tân Trụ, Miền Bắc Cấp bậc: CB phụ nữ huyện Hy sinh: 10/10/1968 Xem đầy đủ →
  26. 1056. Nguyễn Văn Tầm Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An Cấp bậc: Trung sỹ Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  27. 1057. Đ/C Tân , , Long An Xem đầy đủ →
  28. 1058. Đ/C Tân , , Long An Đơn vị: Đại đội 2 Xem đầy đủ →
  29. 1059. Đặng Văn Tân Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Cấp bậc: Thượng sỹ Hy sinh: 7/3/1985 Xem đầy đủ →
  30. 1060. Đinh Văn Tấn , , Long An Xem đầy đủ →