Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971
51 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
Những ngày mất nhiều người nhất
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.
51 người · trang 1/2
- 1. Bùi Gia Luyện Sinh 1951 · La Mạc, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 18/2/1971 Nơi hy sinh: C24, liên trạm 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 2. Bùi Thất Khê Sinh 1945 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 22/5/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 3. Chu Sỹ Hiệp Đông Lâm, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 13/3/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 4. Đào Văn Thận Sinh 1941 · Đông Hồng, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971 Nơi hy sinh: C24 liên trạm 4 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 5. Đinh Biên Thùy Sinh 1945 · Thanh Lương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 18/1/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 6. Đinh Văn Chương Sinh 1952 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 13/3/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 7. Đỗ Quốc Phòng Đông Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 13/3/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 8. Đỗ Văn Sơn Sinh 1952 · Hồng Phong, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 2/4/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 9. Dương Ngọc Khu Sinh 1950 · An Lạc, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 10/10/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 10. Hà Ngọc Ánh (Ảnh) Sinh 1946 · Lai Đồng, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/2/1971 Nơi hy sinh: Bệnh Xá C24 An táng hiện nay: Nghĩa trang Bệnh Xá C24 Xem đầy đủ →
- 11. Hà Văn Khi Sinh 1953 · Phúc Thanh, Thư Trì, Thái Bình Hy sinh: 2/12/1971 Nơi hy sinh: C24 liên trang 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 12. Hoàng Công Thường Sinh 1950 · Thanh Đình, Lâm Thao, Phú Thọ Hy sinh: 14/2/1971 Nơi hy sinh: C24, Liên Trạm 6, Đoàn 770 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 13. Hoàng Duy Sinh Sinh 1945 · Quỳnh Thái, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 8/3/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 14. Lê Minh Ngụ Sinh 1948 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/3/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24, Liên trạm 5, Đ770 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 15. Lê Quang Vinh Sinh 1949 · Minh Đức, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 20/8/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 16. Lê Tiến Hệ Sinh 1950 · Gia Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 4/10/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 17. Lê Tiến Hệ (Trùng số 113) Sinh 1950 · Gia Thụy, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 4/10/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: Trạm xá C24 Xem đầy đủ →
- 18. Lê Văn Bích Sinh 1951 · Ngọc Uyển, Ngọc Châu, thị xã Hải Dương, Hải Hưng Hy sinh: 14/9/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 19. Lê Văn Chủ Sinh 1952 · Nghĩa Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1971 Nơi hy sinh: C24 Liên Trạm 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 20. Lê Văn Chung Sinh 1952 · An Lễ, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 13/9/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 21. Lương Bá Lập Sinh 1953 · Phú Lương, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 28/8/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 22. Ngô Văn Hòa Sinh 1945 · Cấp Tiến, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 15/2/1971 Nơi hy sinh: C24 trạm 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 23. Nguyễn Bùi Trải Sinh 1950 · Đông Phú, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 27/5/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 24. Nguyễn Đình Vĩnh Sinh 1951 · Thanh Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 21/1/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 25. Nguyễn Hữu Việt Sinh 1952 · Võ Cường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 16/1/1971 Nơi hy sinh: C24 Liên trạm 5 An táng hiện nay: C24 Liên trạm 5 Xem đầy đủ →
- 26. Nguyễn Mạnh Tường Sinh 1949 · Hòa Bình, Vũ Thư, Thái Bình Hy sinh: 17/2/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 27. Nguyễn Ngọc Tyến Nam Trung, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 22/1/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 770 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 28. Nguyễn Quang Sinh Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 29/1/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 29. Nguyễn Tài Tả Sinh 1949 · Thanh Linh, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 20/8/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
- 30. Nguyễn Văn Dọn Sinh 1951 · Thổ Đang, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/3/1971 Nơi hy sinh: C24 Liên trạm 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →