Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971

51 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

14/2/1971 · 3 người 13/3/1971 · 3 người

51 người · trang 2/2

  1. 31. Nguyễn Văn Lê Sinh 1950 · Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/4/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  2. 32. Nguyễn Văn Nộm Sinh 1950 · Kim Long, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  3. 33. Nguyễn Văn Phú Sinh 1953 · Chương Dương, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 26/4/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  4. 34. Nguyễn Văn Quý Sinh 1950 · Số nhà 12, ngõ 40, Ngô Quyền, Hải Phòng Hy sinh: 29/4/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  5. 35. Nguyễn Văn Tuấn Sinh 1951 · Số 9, Ngõ 33, Đinh Tiên Hàng, Hải Phòng Hy sinh: 8/10/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  6. 36. Nguyễn Văn Xuyên Sinh 1952 · Đạo Cú, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/2/1971 Nơi hy sinh: Soài Riêng, C24, Liên Trạm 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  7. 37. Phạm Tiến Lãnh Sinh 1952 · Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/12/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  8. 38. Phạm Tiển Lành Sinh 1952 · Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/12/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  9. 39. Phạm Văn Đức Sinh 1950 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 28/2/1971 Nơi hy sinh: C24 TL6, Liên trạm 6 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  10. 40. Phạm Văn Hạ Sinh 1951 · Văn Quán, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/1/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  11. 41. Phạm Văn Huê Sinh 1948 · Hoàng Thạch, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  12. 42. Phạm Văn Thìn Sinh 1951 · Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 31/8/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  13. 43. Trần Bá Lý Sinh 1953 · Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 15/4/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 Liên trạm 5, Đoàn 770 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  14. 44. Trần Khắc Hữu Sinh 1952 · 87 Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 1/8/1971 Nơi hy sinh: Viện C24 An táng hiện nay: Viện C24 Xem đầy đủ →
  15. 45. Trần Trọng Lợi Sinh 1950 · Số nhà 16, Lạch Chay, Hải Phòng Hy sinh: 24/5/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 An táng hiện nay: Nghĩa trang C24 Xem đầy đủ →
  16. 46. Trần Văn Nam Sinh 1952 · Bạch Long, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 14/2/1971 Nơi hy sinh: C24 Liên Trạm 5 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  17. 47. Trần Văn Nam Sinh 1952 · Bạch Long, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 14/2/1971 Nơi hy sinh: C24 trạm giao liên 6 Strung Treng An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  18. 48. Trịnh Văn Thiện Sinh 1951 · Mỹ Đức, An Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 28/9/1971 Nơi hy sinh: C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  19. 49. Võ Văn Chín Sinh 1950 · Liên Đồng, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25/3/1971 Nơi hy sinh: Bệnh xá C24 Liên trạm 5 Đ770 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  20. 50. Vũ Đức Sơn Sinh 1951 · Số 21B, Ngõ 5, Đà Nẵng, Hải Phòng Hy sinh: 19/4/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →
  21. 51. Vũ Trung Tâm Sinh 1951 · Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 4/5/1971 Nơi hy sinh: Trạm xá C24 An táng hiện nay: , Xem đầy đủ →