Bế Văn Méo
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 25/06/1972 |
| Nơi hy sinh | Gần làng Te, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (72-08)05 Tân Phú mộ 1 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038814]: Lietsi {Họ tên=Bế Văn Méo, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/06/1972, Quê quán=Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần làng Te, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-08)05 Tân Phú mộ 1 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19237 (số thứ tự 1038814).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bế Văn Méo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bế Văn Méo” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 25/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Đình Hùng Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
- Đỗ Mạnh Chiến sinh 1952 · Thùng Đấu- Đông Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thịnh sinh 1945 · Minh Sơn- Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Suy sinh 1949 · Trập Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Phi sinh 1947 · Trạc Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
- Vũ Xân Minh sinh 1945 · Thành Yên- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lai Xuân Phóng sinh 1953 · Đầm Đa- Hợp Hòa- Liêm Sơn- Hòa Bình
- Mai Kim Hoàn sinh 1942 · Trạch Dưa- Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Hoàng Đình Chanh sinh 1950 · Thượng Định- Phú Bình- Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Dành sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa