Mai Kim Hoàn

Năm sinh1942
Quê quánTrạch Dưa- Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 25/06/1972
Nơi hy sinhQuận Đắc Tô
Vị trí mộ (34-00)02 quận Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047145]: Lietsi {Họ tên=Mai Kim Hoàn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25/06/1972, Quê quán=Trạch Dưa- Nga Thanh- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quận Đắc Tô, Vị trí mộ=(34-00)02 quận Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27568 (số thứ tự 1047145).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Kim Hoàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Kim Hoàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phùng Đình Hùng Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà
  2. Bế Văn Méo sinh 1949 · Nà Vạc- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  3. Đỗ Mạnh Chiến sinh 1952 · Thùng Đấu- Đông Tiến- Bắc Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1945 · Minh Sơn- Thanh Lâm- Thanh Chương- Nghệ An
  5. Nguyễn Văn Suy sinh 1949 · Trập Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
  6. Nguyễn Văn Phi sinh 1947 · Trạc Khê- Uông Bí- Quảng Ninh
  7. Vũ Xân Minh sinh 1945 · Thành Yên- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Lai Xuân Phóng sinh 1953 · Đầm Đa- Hợp Hòa- Liêm Sơn- Hòa Bình
  9. Hoàng Đình Chanh sinh 1950 · Thượng Định- Phú Bình- Bắc Thái
  10. Nguyễn Xuân Dành sinh 1952 · Đồng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa